Cách dùng "他们跟我说抓了一个奸细 原来这奸细是语峰兄你啊" (tā men gēn wǒ shuō zhuā le yí gè jiān xì yuán lái zhè jiān xì shì yǔ fēng xiōng nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
他们跟我说抓了一个奸细 原来这奸细是语峰兄你啊
Họ nói với tôi là bắt được một tên gián điệp. Hóa ra tên gián điệp đó lại là anh Ngữ Phong đây à.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:47
xiè wǒ shén me xiè xiè nín zhè me zhǎng shí jiān cái xiǎng qǐ zhè jiàn shì
谢我什么 谢谢您这么长时间 才想起这件事
“Cảm ơn ta vì chuyện gì? Cảm ơn ngài lâu như vậy mới nhớ ra chuyện này.”
LINE 0208:54
PLAYING SCENEtā men gēn wǒ shuō zhuā le yí gè jiān xì yuán lái zhè jiān xì shì yǔ fēng xiōng nǐ a
他们跟我说抓了一个奸细 原来这奸细是语峰兄你啊
“Họ nói với tôi là bắt được một tên gián điệp. Hóa ra tên gián điệp đó lại là anh Ngữ Phong đây à.”
LINE 0308:59
shàng cì zài wǔ hàn jiāng biān zán men fēn kāi de shí hòu nǐ shuō nǐ yào qù yù wǎn
上次在武汉江边咱们分开的时候 你说你要去豫皖
“Lần trước lúc chúng ta chia tay ở bờ sông Vũ Hán, anh nói anh muốn đến Dự Hoản.”
Show Information