Cách dùng "我搭上了我所有的流动资金" (wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīn) trong hội thoại tiếng Trung
我搭上了我所有的流动资金
tôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:04
wèi为
le了
zhè这
ge个
xīn新
de的
tài泰
lái来
jī机
xiè械
chǎng厂
“vì nhà máy cơ khí Thái Lai mới này,”
LINE 0223:07
PLAYING SCENEwǒ我
dā搭
shàng上
le了
wǒ我
suǒ所
yǒu有
de的
liú流
dòng动
zī资
jīn金
“tôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,”
LINE 0323:09
hái还
biàn变
mài卖
le了
yī一
xiē些
zū租
jiè界
de的
chǎn产
yè业
“còn bán đi một số sản nghiệp ở tô giới nữa.”
Show Information