Cách dùng "我了解到的是 日本军方它不会罢休" (wǒ liǎo jiě dào de shì rì běn jūn fāng tā bú huì bà xiū) trong hội thoại tiếng Trung
我了解到的是 日本军方它不会罢休
Theo như tôi được biết, quân đội Nhật Bản sẽ không bỏ qua đâu,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:01
hěn很
kuài快
jiù就
xíng行
bù不
tōng通
le了
“sẽ nhanh chóng không còn tác dụng nữa đâu.”
LINE 0236:03
PLAYING SCENEwǒ liǎo jiě dào de shì rì běn jūn fāng tā bú huì bà xiū
我了解到的是 日本军方它不会罢休
“Theo như tôi được biết, quân đội Nhật Bản sẽ không bỏ qua đâu,”
LINE 0336:06
hái还
huì会
bī逼
nǐ你
chū出
lái来
zuò做
shì事
de的
“họ sẽ còn ép anh ra mặt làm việc cho họ.”
Show Information