Cách dùng "我是亲眼看见 那个赵工程师上的船" (wǒ shì qīn yǎn kàn jiàn nà ge zhào gōng chéng shī shàng de chuán) trong hội thoại tiếng Trung

shìqīnyǎnkànjiàn gezhàogōngchéngshīshàngdechuán

Tôi đã tận mắt thấy, kỹ sư Triệu đó lên thuyền.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:36
tián xiān shēng zhè shì jīn tiān de fā huò dān

田先生 这是今天的发货单

Ông Điền, đây là phiếu giao hàng hôm nay.

LINE 0216:39
PLAYING SCENE
wǒ shì qīn yǎn kàn jiàn nà ge zhào gōng chéng shī shàng de chuán

我是亲眼看见 那个赵工程师上的船

Tôi đã tận mắt thấy, kỹ sư Triệu đó lên thuyền.

LINE 0316:42
shì
cóng
gōng
gòng
jiè
de
tóu
chū
de

Anh ấy xuất phát từ bến tàu ở Tô giới công cộng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp16:39
TMDB ID289624