Cách dùng "谢司令员还通过帮会的人 搞来了他们的布防图" (xiè sī lìng yuán hái tōng guò bāng huì de rén gǎo lái le tā men de bù fáng tú) trong hội thoại tiếng Trung
谢司令员还通过帮会的人 搞来了他们的布防图
Tư lệnh Tạ còn thông qua người của bang hội, lấy được sơ đồ bố phòng của chúng rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:32
gēn zhōu biān yóu jī duì de xiōng dì men hé huǒ zuò zǒu sī shēng yì
跟周边游击队的兄弟们 合伙做走私生意
“Hắn kết hợp với anh em du kích xung quanh, làm ăn buôn lậu.”
LINE 0232:36
PLAYING SCENExiè sī lìng yuán hái tōng guò bāng huì de rén gǎo lái le tā men de bù fáng tú
谢司令员还通过帮会的人 搞来了他们的布防图
“Tư lệnh Tạ còn thông qua người của bang hội, lấy được sơ đồ bố phòng của chúng rồi.”
LINE 0332:39
zhè ge duì wǒ jiù děng tā ne
这个 对 我就等它呢
“Cái này. Đúng vậy. Tôi chính là đang đợi nó đây.”
Show Information