Cách dùng "这小孩子就在旁边唱这个 那没人认识他呀" (zhè xiǎo hái zi jiù zài páng biān chàng zhè ge nà méi rén rèn shí tā ya) trong hội thoại tiếng Trung
这小孩子就在旁边唱这个 那没人认识他呀
đám trẻ con đó lại đứng bên cạnh hát bài này. Mà có ai nhận ra anh ta đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:49
tā shuō dí dà zé yóu dí xiǎo zé jī jié guǒ ne
他说敌大则游 敌小则击 结果呢
“Anh ta nói địch mạnh thì ta lui, địch yếu thì ta đánh. Kết quả là,”
LINE 0233:53
PLAYING SCENEzhè xiǎo hái zi jiù zài páng biān chàng zhè ge nà méi rén rèn shí tā ya
这小孩子就在旁边唱这个 那没人认识他呀
“đám trẻ con đó lại đứng bên cạnh hát bài này. Mà có ai nhận ra anh ta đâu.”
LINE 0333:56
nǐ shuō tā yí gè sī lìng zhè liǎn miàn wǎng nǎ ér fàng qì dé bù dé le a
你说他一个司令 这脸面往哪儿放 气得不得了啊
“Anh nói xem, anh ta là một tư lệnh, thể diện này biết để vào đâu chứ. Tức không chịu nổi.”
Show Information