Cách dùng "之后呢 又没有任何的补给" (zhī hòu ne yòu méi yǒu rèn hé de bǔ jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
之后呢 又没有任何的补给
Sau đó lại không có bất kỳ sự bổ sung nào,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:11
ràng gòng chǎn dǎng zài duì dí dòu zhēng zhōng bù duàn xiāo hào zì jǐ de lì liàng
让共产党在对敌斗争中 不断消耗自己的力量
“Để Đảng Cộng sản trong cuộc đấu tranh với kẻ thù, không ngừng tiêu hao sức lực của mình.”
LINE 0210:15
PLAYING SCENEzhī hòu ne yòu méi yǒu rèn hé de bǔ jǐ
之后呢 又没有任何的补给
“Sau đó lại không có bất kỳ sự bổ sung nào,”
LINE 0310:17
jiǔ久
ér而
jiǔ久
zhī之
jiù就
huì会
qū趋
xiàng向
miè灭
wáng亡
le了
“lâu dần sẽ đi đến chỗ diệt vong.”
Show Information