Cách dùng "之前您跟他商量打鬼子据点的事 他想好了" (zhī qián nín gēn tā shāng liáng dǎ guǐ zi jù diǎn de shì tā xiǎng hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
之前您跟他商量打鬼子据点的事 他想好了
Chuyện lần trước ngài bàn với anh ta về việc đánh cứ điểm của quỷ Nhật, anh ta đã nghĩ thông rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:03
gāng刚
cóng从
gé葛
zhàn占
chéng成
nà那
ér儿
huí回
lái来
“Vừa từ chỗ Cát Chiêm Thành về.”
LINE 0234:05
PLAYING SCENEzhī qián nín gēn tā shāng liáng dǎ guǐ zi jù diǎn de shì tā xiǎng hǎo le
之前您跟他商量打鬼子据点的事 他想好了
“Chuyện lần trước ngài bàn với anh ta về việc đánh cứ điểm của quỷ Nhật, anh ta đã nghĩ thông rồi.”
LINE 0334:07
tā yuàn yì dài zhe shí bā zhī duì de suǒ yǒu xiōng dì tīng nín zhǐ huī
他愿意带着十八支队的所有兄弟 听您指挥
“Anh ta bằng lòng dẫn tất cả anh em của Chi đội 18, nghe theo sự chỉ huy của ngài.”
Show Information