Cách dùng "指责我们说不听号令 破坏统一抗战" (zhǐ zé wǒ men shuō bù tīng hào lìng pò huài tǒng yī kàng zhàn) trong hội thoại tiếng Trung

zhǐmenshuōtīnghàolìng huàitǒngkàngzhàn

chỉ trích chúng ta không nghe hiệu lệnh, phá hoại kháng chiến thống nhất.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:32
dàn tóng shí ne yòu bù néng bèi guó mín dǎng dì sān zhàn qū

但同时呢 又不能被国民党第三战区

Nhưng đồng thời, lại không thể để Chiến khu thứ ba của Quốc Dân Đảng

LINE 0210:35
PLAYING SCENE
zhǐ zé wǒ men shuō bù tīng hào lìng pò huài tǒng yī kàng zhàn

指责我们说不听号令 破坏统一抗战

chỉ trích chúng ta không nghe hiệu lệnh, phá hoại kháng chiến thống nhất.

LINE 0310:38
suǒ yǐ wǒ zhè yī lù jiù yī lù dǎ zhe nuò xī kàng rì tǐng jìn zòng duì de míng yì

所以我这一路就一路打着 诺溪抗日挺进纵队的名义

Cho nên tôi suốt đường đi đều lấy danh nghĩa của Tung đội tiến công kháng Nhật Nặc Khê,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp10:35
TMDB ID289624