Cách dùng "来弟 快 别浇了" (lái dì kuài bié jiāo le) trong hội thoại tiếng Trung
来弟 快 别浇了
Lai Đệ, mau! Đừng đổ nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
40:04
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来弟 来弟 来弟 | lái dì lái dì lái dì | Lai Đệ! Lai Đệ! Lai Đệ! |
| 2▶ | 来弟 快 别浇了 | lái dì kuài bié jiāo le | Lai Đệ, mau! Đừng đổ nữa. |
| 3 | 别喂了 快 快 快 你得奖了 得奖了 | bié wèi le kuài kuài kuài nǐ dé jiǎng le dé jiǎng le | Đừng cho ăn nữa. Mau, mau, mau. Cô được giải rồi, được giải rồi! |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
nà shěng qín shǔ yú qín qiāng de běi jīng tiān ān mén ne nǐ yě qùĐoàn tỉnh là Thiên An Môn của Tần Xoang đó. Cậu cũng đi đi.

HSK 3
0:03s
wǒ méi nà guān xì wǒ jiù bù zuò nà bái rì mèng leTớ không có quan hệ đó. Tớ chẳng dám mơ giữa ban ngày đâu.

HSK 6
0:03s
gān yuàn yī bèi zi liú zài zhè ge shān gōu gōu lǐ mamà cam tâm chôn cả đời ở xó núi này à?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
rén jiā xiàn zài shì hóng biàn běi shān de qín qiāng xiǎo huáng hòuGiờ nó là người nổi khắp Bắc Sơn, Tiểu Hoàng Hậu Tần Xoang đó.



