Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "哪里走" (nǎ lǐ zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

哪里走

nǎ lǐ zǒu

Chạy đâu cho thoát!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
14:13
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1记住 你快上台吧 不用管我 快去jì zhù nǐ kuài shàng tái ba bù yòng guǎn wǒ kuài qùNhớ lấy Mau lên sân khấu đi, kệ tôi Mau đi
2哪里走nǎ lǐ zǒuChạy đâu cho thoát!
3Một

More Clips From Episode

Total 69 clips (Page 3 of 4)
心里像被掏空了一块
HSK 3
0:03s
xīn lǐ xiàng bèi tāo kōng le yī kuàiLòng cô như bị moi mất một mảng.
是拿命教她本事的人
HSK 7
0:03s
shì ná mìng jiào tā běn shì de rénlà người dốc cả mạng dạy cô nghề.
参加北山地区文艺汇演
HSK 6
0:03s
cān jiā běi shān dì qū wén yì huì yǎntham gia hội diễn văn nghệ khu Bắc Sơn,
朱团 还是你能行
HSK 3
0:03s
zhū tuán hái shì nǐ néng xíngĐoàn trưởng Chu, vẫn là ngài tài giỏi.
听广播 听广播 观看演出的地区领导
HSK 5
0:03s
tīng guǎng bō tīng guǎng bō guān kàn yǎn chū de dì qū lǐng dǎoNghe đài đi, nghe đài đi. Lãnh đạo khu vực xem buổi diễn
给予高度评价
HSK 6
0:03s
jǐ yǔ gāo dù píng jiàdo Đoàn Tần Xoang Ninh Châu trình diễn.
大家一致认为 这是我地区
HSK 5
0:03s
dà jiā yí zhì rèn wéi zhè shì wǒ dì qūMọi người đều nhất trí cho rằng đây là một vở hiếm có và xuất sắc
快快快 快 忙慌干啥 别剁 别剁 别剁
HSK 3
0:03s
kuài kuài kuài kuài máng huāng gàn shá bié duò bié duò bié duòNhanh nhanh nhanh, mau lên. Vội vàng cái gì vậy? Đừng băm, đừng băm, đừng băm.
人呢 人呢 喂猪着呢 快 快 快 快点 走
HSK 5
0:03s
rén ne rén ne wèi zhū zhe ne kuài kuài kuài kuài diǎn zǒuNgười đâu? Người đâu rồi? Đang cho heo ăn. Nhanh, nhanh, nhanh. Mau lên, đi thôi.
来弟 快 别浇了
HSK 5
0:03s
lái dì kuài bié jiāo leLai Đệ, mau! Đừng đổ nữa.
别喂了 快 快 快 你得奖了 得奖了
HSK 2
0:03s
bié wèi le kuài kuài kuài nǐ dé jiǎng le dé jiǎng leĐừng cho ăn nữa. Mau, mau, mau. Cô được giải rồi, được giải rồi!
别来弟了 现在要叫易青娥
HSK 1
0:03s
bié lái dì le xiàn zài yào jiào yì qīng éĐừng gọi Lai Đệ nữa. Giờ phải gọi là Yi Qing'e.
这广播上说你呢 给我 给我 快 给 给 给 走
HSK 4
0:03s
zhè guǎng bō shàng shuō nǐ ne gěi wǒ gěi wǒ kuài gěi gěi gěi zǒuĐài đang nói về cô đó. Đưa đây, đưa đây, mau. Đây, đây, đây. Đi thôi.
跟我来 跟我来 听广播 学艺多年后的汇报演出
HSK 6
0:03s
gēn wǒ lái gēn wǒ lái tīng guǎng bō xué yì duō nián hòu de huì bào yǎn chūĐi theo tôi. Theo tôi, đi nghe đài. Buổi diễn báo cáo sau nhiều năm học nghề,
你俩啥福气嘛 这么大的角儿喂你俩嘛
HSK 7
0:03s
nǐ liǎ shá fú qì ma zhè me dà de jiǎo ér wèi nǐ liǎ maHai con có phúc gì ghê, ngôi sao lớn vậy mà cho hai con ăn.
年底把你俩杀了喂角儿
HSK 6
0:03s
nián dǐ bǎ nǐ liǎ shā le wèi jiǎo érCuối năm làm thịt hai con cho ngôi sao ăn.
坚持训练基本功 来弟
HSK 7
0:03s
jiān chí xùn liàn jī běn gōng lái dìkiên trì luyện công căn bản. Lai Đệ!
你别忙活了 你快听广播 你别走呀你
HSK 7
0:03s
nǐ bié máng huó le nǐ kuài tīng guǎng bō nǐ bié zǒu ya nǐĐừng bận rộn nữa, mau nghe đài đi. Cô đừng đi mà.
你快来听呀 你别忙活了
HSK 7
0:03s
nǐ kuài lái tīng ya nǐ bié máng huó leMau lại nghe đi, đừng làm nữa.
也做得非常到位
HSK 7
0:03s
yě zuò dé fēi cháng dào wèicũng thể hiện rất xuất sắc.