Cách dùng "为后面角儿 为压轴戏" (wèi hòu miàn jiǎo ér wèi yā zhòu xì) trong hội thoại tiếng Trung
为后面角儿 为压轴戏
để cho đào kép sau đó, để cho vở chính,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
25:57
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 先得想办法把这场子烘热了 | xiān dé xiǎng bàn fǎ bǎ zhè chǎng zi hōng rè le | trước hết phải tìm cách hâm nóng sàn diễn, |
| 2▶ | 为后面角儿 为压轴戏 | wèi hòu miàn jiǎo ér wèi yā zhòu xì | để cho đào kép sau đó, để cho vở chính, |
| 3 | 造声势 | zào shēng shì | tạo khí thế. |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
nà shěng qín shǔ yú qín qiāng de běi jīng tiān ān mén ne nǐ yě qùĐoàn tỉnh là Thiên An Môn của Tần Xoang đó. Cậu cũng đi đi.

HSK 3
0:03s
wǒ méi nà guān xì wǒ jiù bù zuò nà bái rì mèng leTớ không có quan hệ đó. Tớ chẳng dám mơ giữa ban ngày đâu.

HSK 6
0:03s
gān yuàn yī bèi zi liú zài zhè ge shān gōu gōu lǐ mamà cam tâm chôn cả đời ở xó núi này à?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
rén jiā xiàn zài shì hóng biàn běi shān de qín qiāng xiǎo huáng hòuGiờ nó là người nổi khắp Bắc Sơn, Tiểu Hoàng Hậu Tần Xoang đó.



