Cách dùng "又宽 又大" (yòu kuān yòu dà) trong hội thoại tiếng Trung
又宽 又大
yòu kuān yòu dà
Vừa rộng, vừa lớn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
2:14
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 新盖的 | xīn gài de | Mới xây lại. |
| 2▶ | 又宽 又大 | yòu kuān yòu dà | Vừa rộng, vừa lớn. |
| 3 | 这舞台 演戏美得很 | zhè wǔ tái yǎn xì měi dé hěn | Sân khấu này, diễn tuồng đẹp lắm. |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 4 of 4)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà shěng qín shǔ yú qín qiāng de běi jīng tiān ān mén ne nǐ yě qùĐoàn tỉnh là Thiên An Môn của Tần Xoang đó. Cậu cũng đi đi.

HSK 3
0:03s
wǒ méi nà guān xì wǒ jiù bù zuò nà bái rì mèng leTớ không có quan hệ đó. Tớ chẳng dám mơ giữa ban ngày đâu.

HSK 6
0:03s
gān yuàn yī bèi zi liú zài zhè ge shān gōu gōu lǐ mamà cam tâm chôn cả đời ở xó núi này à?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
rén jiā xiàn zài shì hóng biàn běi shān de qín qiāng xiǎo huáng hòuGiờ nó là người nổi khắp Bắc Sơn, Tiểu Hoàng Hậu Tần Xoang đó.