Cách dùng "人家那死都死在台上了" (rén jiā nà sǐ dōu sǐ zài tái shàng le) trong hội thoại tiếng Trung
人家那死都死在台上了
Họ chết cũng chết trên sân khấu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E45
Clip Timestamp
39:53
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看看你这一代 你再看人存字辈那一代 | nǐ kàn kàn nǐ zhè yí dài nǐ zài kàn rén cún zì bèi nà yí dài | Ông nhìn lại thế hệ ông đi. Rồi nhìn Thế hệ chữ Tồn người ta xem. |
| 2▶ | 人家那死都死在台上了 | rén jiā nà sǐ dōu sǐ zài tái shàng le | Họ chết cũng chết trên sân khấu. |
| 3 | 那才叫秦腔的坚守呢 | nà cái jiào qín qiāng de jiān shǒu ne | Đó mới gọi là kiên trì với Kịch Thiểm Tây. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 2 of 5)
HSK 4
0:03s
qín lǎo shī xīn qíng bù hǎo wǒ péi zhe hē yī kǒu qù nǐ bǎ tān zi kàn yī xiàThầy Tần tâm trạng không tốt, tôi đi uống cùng vài ly. Anh trông quầy hộ.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yào bù rán xiān cóng wǒ zhè ér gěi nǐ ná yì diǎn jiù gè jíHay là anh cầm đỡ chỗ tôi một ít Để giải nguy

HSK 4
0:03s
quē qián gěi wá zhì bìng de shí hòu wǒ wèn nǐ jiè qián zǎ bù jiè neLúc thiếu tiền chữa bệnh cho con Tôi hỏi mượn tiền, sao ông không cho mượn?

HSK 4
0:03s
nǐ jiù shuō ba nǐ yào bù yào wǒ bú yào tán qián shāng gǎn qíngAnh nói thẳng đi Anh có lấy hay không? Tôi không lấy, nói tiền tổn tình cảm

HSK 7
0:03s
hái yǒu a nǐ yǐ hòu bié gēn shéi dōu zài nà ér hú shuō yaCòn nữa Sau này đừng có gặp ai cũng nói nhảm

HSK 7
0:03s
shá ma wǒ jiù bǎ jù běn dài dào guān cái lǐ yī bǎ huǒ gěi shāo leCái gì? Tôi sẽ mang kịch bản xuống mồ rồi đốt sạch một ngọn lửa

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
sǐ de shí hòu yī bǎ huǒ bǎ zhè jù běn shāo le dài zǒu neLúc chết châm lửa đốt kịch bản này Mang theo xuống mồ

HSK 7
0:03s
tā bù zài shì nà ge zhǐ huì chàng xì de guài wùcô không còn là quái vật chỉ biết diễn kịch.

HSK 6
0:03s
lì jiě zhè shá fēng bǎ nǐ cóng hǎi nán dǎo guā guò lái le maChị Lệ. Gió nào thổi chị từ đảo Hải Nam tới đây vậy?








