Cách dùng "颡(头)一拧跟没听见一样" (sǎng ( tóu ) yī níng gēn méi tīng jiàn yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
颡(头)一拧跟没听见一样
Quay đầu đi như không nghe thấy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E45
Clip Timestamp
14:08
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 缺钱给娃治病的时候 我问你借钱 咋不借呢 | quē qián gěi wá zhì bìng de shí hòu wǒ wèn nǐ jiè qián zǎ bù jiè ne | Lúc thiếu tiền chữa bệnh cho con Tôi hỏi mượn tiền, sao ông không cho mượn? |
| 2▶ | 颡(头)一拧跟没听见一样 | sǎng ( tóu ) yī níng gēn méi tīng jiàn yī yàng | Quay đầu đi như không nghe thấy |
| 3 | 你啥时候管我借钱了 | nǐ shá shí hòu guǎn wǒ jiè qián le | Anh hỏi mượn tôi tiền hồi nào? |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
ràng yī xià kuài kuài kuài kuài gěi wǒ huàn yī fú kuàiTránh ra, nhanh nhanh nhanh. Mau thay đồ cho tôi, nhanh!

HSK 6
0:03s
nǐ shì xiǎng kàn wǒ de xīn jù běn ba jiù shì maCậu muốn xem kịch bản mới của tôi chứ gì. Đúng vậy mà.

HSK 6
0:03s
shuō shì nín yǒu shēng yǐ lái a xiě dé zuì hǎo de yí gè jù běnNói là cả đời thầy chưa từng viết kịch bản nào hay đến vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dào shí hòu gēn nín yī kuài ér yī bǎ huǒ shāo le yǒu zhè ge shì qíng méi yǒuĐến lúc đó cùng thầy thiêu rụi luôn. Có chuyện này không?

HSK 6
0:03s
hǎo wǒ de qín lǎo shī ma nǐ kě bù gǎn xūTrời ơi Thầy Tần của tôi ơi. Thầy không được làm vậy. Suỵt.

HSK 3
0:03s
sì bǎ qián fàng zhè ér le a fàng nà ér jiù duì leBốn xiên. Tiền để đây nhé. Để đó là đúng rồi.

HSK 5
0:03s
qián liǎng tiān shuō jí xū èr shí dūn gāng cái nǐ yào bù yào gēn tā duì nehôm trước nói cần gấp 20 tấn thép. Anh có muốn đấu với hắn không?

HSK 5
0:03s
dǎ le gè shì huà yòu bú shì cháng tú hái liǎng kuài yī kuàiGọi nội thành thôi, đâu phải đường dài. Còn đòi hai đồng, một đồng thôi.

HSK 7
0:03s
fèi le wǒ gēn nǐ shuō nà xiàn zài jiù shì gè fèi rénHỏng rồi. Tôi nói cho cậu, giờ cô ta là người vô dụng.

HSK 5
0:03s
zhēn yīng gāi dài tā jiě chū lái bǎ zhè huò liú dào shān lǐ tou fàng yángĐúng ra nên đưa chị cô ta ra mới phải. Để cái đồ này lại trong núi, chăn dê.

HSK 6
0:03s
bú shì kàn tā kě lián kū zhe hǎn zhe yào wǒ dài tā chū láiKhông phải vì thấy cô ta đáng thương, khóc lóc đòi tôi đưa cô ta ra,

HSK 4
0:03s
bù wèi tā wǒ pǎo zhè cháng ān lái nòng shá liěKhông vì cô ta, tôi đến Trường An làm gì?

HSK 3
0:03s




