Cách dùng "天大事有窦娥一面承当" (tiān dà shì yǒu dòu é yí miàn chéng dāng) trong hội thoại tiếng Trung

tiānshìyǒudòuémiànchéngdāng

Chuyện tày trời Đậu Nga một mình gánh chịu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E45
Clip Timestamp
3:36
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1莫要拦挡mò yào lán dǎngĐừng ngăn cản.
2天大事有窦娥一面承当tiān dà shì yǒu dòu é yí miàn chéng dāngChuyện tày trời Đậu Nga một mình gánh chịu.
3将窦娥钉肘收监 押下去 媳妇 走 婆婆jiāng dòu é dīng zhǒu shōu jiān yā xià qù xí fù zǒu pó poĐóng gông Đậu Nga tống giam. Áp giải đi. Con dâu. Đi thôi. Mẹ chồng.

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 5 of 5)
糟蹋行当 餐饮加盟
HSK 7
0:03s
zāo tà háng dāng cān yǐn jiā méngPhá hoại nghề nghiệp. Nhượng quyền ẩm thực gì chứ.

人家那死都死在台上了
HSK 6
0:03s
rén jiā nà sǐ dōu sǐ zài tái shàng leHọ chết cũng chết trên sân khấu.

拿着烂𪨊剧本叫人看
HSK 6
0:03s
ná zhe làn sóng jù běn jiào rén kàncầm cái kịch bản dở tệ bắt người ta đọc?

叫我把那炮筒子里的火药 冷𪨊(使劲)了加
HSK 6
0:03s
jiào wǒ bǎ nà pào tǒng zi lǐ de huǒ yào lěng sóng ( shǐ jìn ) le jiābảo tôi nhồi thuốc súng trong nòng pháo nhồi thật mạnh vào.

想当着警察的面动手吗 疯了吧
HSK 7
0:03s
xiǎng dāng zhe jǐng chá de miàn dòng shǒu ma fēng le baMuốn đánh nhau trước mặt cảnh sát à? Điên rồi à?

这𪨊就跑过来 啥都不说就把我打了一顿
HSK 4
0:03s
zhè sóng jiù pǎo guò lái shá dōu bù shuō jiù bǎ wǒ dǎ le yī dùnthì đồ vô dụng này chạy đến, chẳng nói gì đã đánh tôi một trận.

这也不是我们团的嘛 简直莫名其妙在这儿
HSK 7
0:03s
zhè yě bú shì wǒ men tuán de ma jiǎn zhí mò míng qí miào zài zhè érNgười này đâu phải đoàn ta. Đến đây làm loạn vô cớ.

你说 为啥打人家 他公报私仇
HSK 6
0:03s
nǐ shuō wèi shá dǎ rén jiā tā gōng bào sī chóuAnh nói xem, sao lại đánh người ta? Hắn lợi dụng việc công trả thù riêng.

忆秦娥是秦腔小皇后呀 能干这活
HSK 5
0:03s
yì qín é shì qín qiāng xiǎo huáng hòu ya néng gàn zhè huóỨc Tần Nga là Tiểu Nữ hoàng Tần xoang! Sao có thể làm việc đó?

你这不糟蹋人家呢吗 还有这事
HSK 7
0:03s
nǐ zhè bù zāo tà rén jiā ne ma hái yǒu zhè shìAnh không phải đang vùi dập cô ấy sao? Còn có chuyện đó nữa à?

现在当团长了 牛皮了是不是
HSK 4
0:03s
xiàn zài dāng tuán zhǎng le niú pí le shì bú shìGiờ làm trưởng đoàn rồi, oai phong rồi đúng không?

都是你家的 不是 你怎么说话呢 你放屁
HSK 1
0:03s
dōu shì nǐ jiā de bú shì nǐ zěn me shuō huà ne nǐ fàng pìđều là người nhà anh à? Không phải... Anh ăn nói kiểu gì vậy? Đồ nói bậy!

现在我回来了 我就要替你跟秦娥讨回公道
HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ huí lái le wǒ jiù yào tì nǐ gēn qín é tǎo huí gōng dàogiờ tôi về rồi, tôi phải đòi lại công bằng cho Tần Nga.

你再不要委曲求全了 你做啥主呢 胡球整啥呢
HSK 4
0:03s
nǐ zài bù yào wěi qū qiú quán le nǐ zuò shá zhǔ ne hú qiú zhěng shá neĐừng cam chịu nhẫn nhịn nữa. Anh làm chủ cái gì? Làm loạn cái gì vậy?

这𪨊糟蹋人呢 对嘛 叫给道歉 道歉 道歉
HSK 7
0:03s
zhè sóng zāo tà rén ne duì ma jiào gěi dào qiàn dào qiàn dào qiànĐồ vô dụng này đang vùi dập người ta. Đúng vậy mà. Bảo hắn xin lỗi, xin lỗi, xin lỗi!