Cách dùng "糟蹋行当 餐饮加盟" (zāo tà háng dāng cān yǐn jiā méng) trong hội thoại tiếng Trung

zāohángdāng cānyǐnjiāméng

Phá hoại nghề nghiệp. Nhượng quyền ẩm thực gì chứ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E45
Clip Timestamp
39:46
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我得去给他们讲讲经验wǒ dé qù gěi tā men jiǎng jiǎng jīng yànTôi phải đi chia sẻ kinh nghiệm cho họ.
2糟蹋行当 餐饮加盟zāo tà háng dāng cān yǐn jiā méngPhá hoại nghề nghiệp. Nhượng quyền ẩm thực gì chứ.
3你看看你这一代 你再看人存字辈那一代nǐ kàn kàn nǐ zhè yí dài nǐ zài kàn rén cún zì bèi nà yí dàiÔng nhìn lại thế hệ ông đi. Rồi nhìn Thế hệ chữ Tồn người ta xem.

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 4 of 5)
懂戏不当饭吃 懂戏不当钱嘛
HSK 7
0:03s
dǒng xì bù dàng fàn chī dǒng xì bù dàng qián maSành kịch không thể ăn thay cơm. Sành kịch không đổi ra tiền được.

你还跟我计较这呢
HSK 7
0:03s
nǐ hái gēn wǒ jì jiào zhè neÔng còn so đo với tôi à?

就这 看 咋样 给个准话嘛
HSK 6
0:03s
jiù zhè kàn zǎ yàng gěi gè zhǔn huà maVậy đi, xem nào. Thế nào? Cho tôi câu chắc chắn đi.

咱看在忆老板的面子上 让她来唱
HSK 6
0:03s
zán kàn zài yì lǎo bǎn de miàn zi shàng ràng tā lái chàngNể mặt ông chủ Ức, để cô ấy đến hát.

你师父小时候是把你打美了你
HSK 6
0:03s
nǐ shī fù xiǎo shí hòu shì bǎ nǐ dǎ měi le nǐHồi nhỏ sư phụ đánh cháu nhừ tử,

怕你娃都长不到这大 叫你师父都打死球了
HSK 6
0:03s
pà nǐ wá dōu zhǎng bú dào zhè dà jiào nǐ shī fù dōu dǎ sǐ qiú lechắc cháu chẳng lớn nổi đến giờ đâu, bị sư phụ đánh chết tiệt rồi.

这么长时间没见了 咱喝两杯
HSK 2
0:03s
zhè me zhǎng shí jiān méi jiàn le zán hē liǎng bēiLâu lắm rồi không gặp. Mình làm vài chén.

咱俩在这儿等着 我这吃饭都随便对付一口就对了
HSK 7
0:03s
zán liǎ zài zhè ér děng zhe wǒ zhè chī fàn dōu suí biàn duì fù yī kǒu jiù duì leHai chú cháu mình đợi ở đây. Chú ăn uống qua loa cho xong là được.

还不如弄一只烧鸡啃上过瘾呢
HSK 7
0:03s
hái bù rú nòng yī zhī shāo jī kěn shàng guò yǐn neThà mua con gà quay gặm cho đã.

咋干那伺候人的工作咧
HSK 7
0:03s
zǎ gàn nà cì hòu rén de gōng zuò liěSao lại đi làm cái việc hầu hạ người ta?

这单团一走 团就烂了包了嘛
HSK 6
0:03s
zhè dān tuán yī zǒu tuán jiù làn le bāo le maTrưởng đoàn Shan đi rồi, đoàn nát bét luôn.

啥货色一群 团弄成啥呢
HSK 6
0:03s
shá huò sè yī qún tuán nòng chéng shá neToàn một lũ cặn bã. Đoàn ra thể thống gì nữa.

那秦娥还管服装 那好个角儿 你放到那儿不用
HSK 5
0:03s
nà qín é hái guǎn fú zhuāng nà hǎo gè jiǎo ér nǐ fàng dào nà ér bù yòngVậy mà bắt Tần Nga coi phục trang. Một đào hát xuất sắc như vậy. Lại bỏ xó không dùng.

就那𪨊样子 那我能看上 那我肯定给拦下嘛
HSK 6
0:03s
jiù nà sóng yàng zi nà wǒ néng kàn shàng nà wǒ kěn dìng gěi lán xià maCái bộ dạng vô dụng đó, sao tao chịu nổi. Tao chắc chắn phải cản rồi.

这货𪨊毛毛道(小小的套路) 我还把他弄不倒
HSK 4
0:03s
zhè huò sóng máo máo dào ( xiǎo xiǎo de tào lù ) wǒ hái bǎ tā nòng bù dàoMấy trò mèo của thằng vô dụng đó, chẳng lẽ tao trị không nổi nó?

算了 把这一口气就忍下了
HSK 6
0:03s
suàn le bǎ zhè yì kǒu qì jiù rěn xià lethôi bỏ đi. Cháu nuốt cục tức này xuống.

娃混出息了 开着大奔来的
HSK 7
0:03s
wá hùn chū xī le kāi zhe dà bēn lái deThằng nhóc giờ phất rồi. Lái Mercedes đến cơ.

一看这就是喝美了
HSK 4
0:03s
yī kàn zhè jiù shì hē měi leNhìn là biết uống say mèm rồi.

又跟人胡说八道了
HSK 3
0:03s
yòu gēn rén hú shuō bā dào leLại đi chém gió với người ta.

这就不是她当初那会儿哭着喊着 非要跟着我
HSK 6
0:03s
zhè jiù bú shì tā dāng chū nà huì er kū zhe hǎn zhe fēi yào gēn zhe wǒGiờ chẳng còn cái khí thế khóc lóc đòi theo tôi cho bằng được