Cách dùng "反而我非常不喜欢你这种人" (fǎn ér wǒ fēi cháng bù xǐ huān nǐ zhè zhǒng rén) trong hội thoại tiếng Trung
反而我非常不喜欢你这种人
ngược lại, tôi rất không ưa người như cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:00
bú不
shì是
yīn因
wèi为
wǒ我
duō多
me么
xǐ喜
huān欢
nǐ你
“Không phải vì tôi thích cậu,”
LINE 0225:04
PLAYING SCENEfǎn反
ér而
wǒ我
fēi非
cháng常
bù不
xǐ喜
huān欢
nǐ你
zhè这
zhǒng种
rén人
“ngược lại, tôi rất không ưa người như cậu.”
LINE 0325:08
rú如
guǒ果
ràng让
wǒ我
xuǎn选
rén人
zuò做
xiōng兄
dì弟
“Nếu để tôi chọn người làm huynh đệ,”
Show Information