Cách dùng "乔海伦已经五十二个小时 没有离开过写字楼了" (qiáo hǎi lún yǐ jīng wǔ shí èr gè xiǎo shí méi yǒu lí kāi guò xiě zì lóu le) trong hội thoại tiếng Trung
乔海伦已经五十二个小时 没有离开过写字楼了
Kiều Hải Luân đã năm mươi hai tiếng không rời khỏi tòa nhà văn phòng
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:38
bǎo ān shì tōng zhī wǒ shuō xì tǒng xiǎn shì
保安室通知我 说系统显示
“Phòng bảo vệ thông báo với tôi nói hệ thống hiển thị”
LINE 0238:40
PLAYING SCENEqiáo hǎi lún yǐ jīng wǔ shí èr gè xiǎo shí méi yǒu lí kāi guò xiě zì lóu le
乔海伦已经五十二个小时 没有离开过写字楼了
“Kiều Hải Luân đã năm mươi hai tiếng không rời khỏi tòa nhà văn phòng”
LINE 0338:42
zhè me zhǎng shí jiān nǐ què dìng duì yīn wèi shàng xià bān dōu yào shuā kǎ
这么长时间 你确定 对 因为上下班都要刷卡
“Lâu thế, anh chắc chứ? Vâng, vì đi làm về đều phải quẹt thẻ”
Show Information