Cách dùng "大气 大气 姑娘" (dà qì dà qì gū niáng) trong hội thoại tiếng Trung

niáng

Rộng rãi. Một cô gái rộng rãi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
18:04
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不用找了bù yòng zhǎo leKhông cần thối đâu.
2大气 大气 姑娘dà qì dà qì gū niángRộng rãi. Một cô gái rộng rãi.
3看姑娘此次来长湘kàn gū niáng cǐ cì lái zhǎng xiāngXem ra lần này cô đây đến Trường Tương

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 4 of 5)
现在人证 物证俱在
HSK 7
0:03s
xiàn zài rén zhèng wù zhèng jù zàiGiờ nhân chứng, vật chứng đều đầy đủ cả rồi.

你们还要殊死抵抗啊
HSK 2
0:03s
nǐ men hái yào shū sǐ dǐ kàng aCác người vẫn định chống cự đến cùng sao?

你怎么知道他们一定会帮忙呢
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zhī dào tā men yí dìng huì bāng máng neSao sư phụ biết họ sẽ giúp?

穿过对面的街再左转
HSK 6
0:03s
chuān guò duì miàn de jiē zài zuǒ zhuǎnĐi xuyên qua con phố đối diện rồi rẽ trái.

张启山跟我说过 事不过三
HSK 2
0:03s
zhāng qǐ shān gēn wǒ shuō guò shì bù guò sānTrương Khải Sơn từng nói với tôi quá tam ba bận.

所以这次去长湘找他 必定会阻碍重重
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zhè cì qù zhǎng xiāng zhǎo tā bì dìng huì zǔ ài chóng chóngVì vậy lần này đến Trường Tương tìm anh ta, chắc chắn sẽ gặp vô vàn trở ngại.

并且想方设法把我们赶出长湘城
HSK 7
0:03s
bìng qiě xiǎng fāng shè fǎ bǎ wǒ men gǎn chū zhǎng xiāng chéngvà tìm mọi cách đuổi chúng ta ra khỏi thành.

张海楼 很适合吸引火力
HSK 4
0:03s
zhāng hǎi lóu hěn shì hé xī yǐn huǒ lìTrương Hải Lâu rất thích hợp để thu hút sự chú ý,

你暗中行动 随机应变
HSK 7
0:03s
nǐ àn zhōng xíng dòng suí jī yìng biànCòn cậu thì hành động bí mật, tùy cơ ứng biến.

这个张启山可真是够狠的
HSK 7
0:03s
zhè ge zhāng qǐ shān kě zhēn shì gòu hěn deTên Trương Khải Sơn này đúng là đủ tàn nhẫn thật.

怎么就能对我痛下杀手呢
HSK 7
0:03s
zěn me jiù néng duì wǒ tòng xià shā shǒu neThế mà lại nỡ xuống tay với tôi như vậy đấy.

这事我看没有那么简单啊
HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ kàn méi yǒu nà me jiǎn dān aTôi thấy chuyện này không đơn giản như vậy đâu.

首先他没有理由杀我们 就算他要杀我们
HSK 6
0:03s
shǒu xiān tā méi yǒu lǐ yóu shā wǒ men jiù suàn tā yào shā wǒ menTrước hết, anh ta chẳng có lý do gì để giết chúng ta. Cho dù anh ta thật sự muốn giết chúng ta

何必给你安插个杀人犯的罪名啊
HSK 7
0:03s
hé bì gěi nǐ ān chā gè shā rén fàn de zuì míng ahà tất phải gán cho anh cái tội giết người chứ?

我终于不用给你推轮椅了
HSK 6
0:03s
wǒ zhōng yú bù yòng gěi nǐ tuī lún yǐ leCuối cùng tôi cũng không cần phải đẩy xe lăn cho anh nữa rồi.

你看到前面那个墩儿没有 咱俩现在在同一起跑线
HSK 7
0:03s
nǐ kàn dào qián miàn nà ge dūn ér méi yǒu zán liǎ xiàn zài zài tóng yī qǐ pǎo xiànAnh thấy cái bệ đá phía trước không? Bây giờ hai chúng ta đang ở cùng vạch xuất phát,

你看 你自己放弃了
HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ zì jǐ fàng qì leThấy chưa, tự anh bỏ cuộc đấy nhé.

我觉得咱俩还是得一块儿行动
HSK 5
0:03s
wǒ jué de zán liǎ hái shì dé yī kuài ér xíng dòngTôi thấy hai chúng ta vẫn nên hành động cùng nhau.

是不是一个白面书生 戴着一副眼镜
HSK 4
0:03s
shì bú shì yí gè bái miàn shū shēng dài zhe yī fù yǎn jìngcó phải là một thư sinh trắng trẻo, đeo kính,

说起话来神神叨叨的
HSK 1
0:03s
shuō qǐ huà lái shén shén dāo dāo denói chuyện thần thần bí bí,