Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "是啊 真不错 不错" (shì a zhēn bù cuò bù cuò) trong hội thoại tiếng Trung

是啊 真不错 不错

shì a zhēn bù cuò bù cuò

Đúng thế. Giỏi thật đấy, giỏi quá.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
8:56
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1会功夫的 真厉害呀huì gōng fu de zhēn lì hài yaBiết võ đấy. Giỏi quá.
2是啊 真不错 不错shì a zhēn bù cuò bù cuòĐúng thế. Giỏi thật đấy, giỏi quá.
3这是个练家子 厉害zhè shì gè liàn jiā zi lì hàiLà người có tập võ. Giỏi quá.

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 2 of 5)
合适不合适只有他自己最清楚
HSK 3
0:03s
hé shì bù hé shì zhǐ yǒu tā zì jǐ zuì qīng chǔPhù hợp hay không chỉ có mình cậu ấy biết.
他现在需要被当作正常人来对待
HSK 5
0:03s
tā xiàn zài xū yào bèi dàng zuò zhèng cháng rén lái duì dàiBây giờ cậu ấy cần được đối xử như người bình thường.
都没资格替他做主
HSK 7
0:03s
dōu méi zī gé tì tā zuò zhǔđều không có tư cách quyết định thay cậu ấy.
可是他现在大病初愈
HSK 7
0:03s
kě shì tā xiàn zài dà bìng chū yùNhưng bây giờ anh ta mới khỏi bệnh...
变得很奇怪 我感觉他瞒了我什么事情
HSK 7
0:03s
biàn dé hěn qí guài wǒ gǎn jué tā mán le wǒ shén me shì qíngkỳ lạ hơn rất nhiều. Con cảm giác anh ấy đang giấu con chuyện gì đó.
既然你担心他 就好好看着他
HSK 4
0:03s
jì rán nǐ dān xīn tā jiù hǎo hǎo kàn zhe tāNếu cậu lo cho cậu ấy thì trông chừng cậu ấy cho kĩ.
什么叫也许啊 你 你没谱啊
HSK 4
0:03s
shén me jiào yě xǔ a nǐ nǐ méi pǔ aCó lẽ là sao, sư phụ... sư phụ không chắc à?
张海楼 你现在也算有所成长
HSK 5
0:03s
zhāng hǎi lóu nǐ xiàn zài yě suàn yǒu suǒ chéng zhǎngTrương Hải Lâu, giờ cậu cũng xem như có sự trưởng thành,
该是你照顾他的时候了
HSK 3
0:03s
gāi shì nǐ zhào gù tā de shí hòu leđến lúc cậu chăm sóc cậu ấy rồi.
有权有势罢了 那你倒是小看他了
HSK 7
0:03s
yǒu quán yǒu shì bà le nà nǐ dǎo shì xiǎo kàn tā lecó quyền có thế thôi. Thế thì cậu coi thường hắn rồi.
张启山挺傲慢啊
HSK 7
0:03s
zhāng qǐ shān tǐng ào màn aTrương Khải Sơn cũng ngạo mạn đấy nhỉ?
所以他跟你说事不过三 是在提醒你
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ tā gēn nǐ shuō shì bù guò sān shì zài tí xǐng nǐNên ông ta nói với sư phụ "quá tam ba bận" là đang nhắc nhở sư phụ
老板 两碗粉 一壶酒
HSK 6
0:03s
lǎo bǎn liǎng wǎn fěn yī hú jiǔÔng chủ, hai bát bún, một vò rượu.
老板 一看你们就是从外地来长湘的
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn yī kàn nǐ men jiù shì cóng wài dì lái zhǎng xiāng deÔng chủ, nhìn là biết các cậu từ nơi khác đến Trường Tương.
我看你们长湘人 是真不知道怎么叫吃辣的吧
HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ men zhǎng xiāng rén shì zhēn bù zhī dào zěn me jiào chī là de baTôi thấy người Trường Tương các ông không biết ăn cay là thế nào nhỉ?
来 酒来了啊 慢用
HSK 3
0:03s
lái jiǔ lái le a màn yòngĐây, rượu đây, dùng bữa thong thả.
来 看变戏法了
HSK 1
0:03s
lái kàn biàn xì fǎ leNào, xem xiếc đây.
大家都过来看一看嘞
HSK 2
0:03s
dà jiā dōu guò lái kàn yī kàn leiMọi người qua đây xem đi,
你变戏法 你挺会变 你要不再给我变出碗粉来呢
HSK 6
0:03s
nǐ biàn xì fǎ nǐ tǐng huì biàn nǐ yào bù zài gěi wǒ biàn chū wǎn fěn lái neanh làm xiếc à? Anh khéo biến quá nhỉ, hay anh biến ra bát bún khác
看这位姑娘的长相和打扮 不是本地人吧
HSK 7
0:03s
kàn zhè wèi gū niáng de zhǎng xiàng hé dǎ bàn bú shì běn dì rén batrông tướng mạo và cách ăn mặc của cô không phải người bản địa nhỉ?