Cách dùng "否则这个买卖也不必做了" (fǒu zé zhè ge mǎi mài yě bù bì zuò le) trong hội thoại tiếng Trung
否则这个买卖也不必做了
Nếu không cũng không cần thực hiện vụ làm ăn này nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
10:08
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 清点一下我们的损失 下一步我们必须掌握主动权 | qīng diǎn yī xià wǒ men de sǔn shī xià yī bù wǒ men bì xū zhǎng wò zhǔ dòng quán | Kiểm tra tổn thất của chúng ta, bước tiếp theo, chúng ta phải nắm quyền chủ động. |
| 2▶ | 否则这个买卖也不必做了 | fǒu zé zhè ge mǎi mài yě bù bì zuò le | Nếu không cũng không cần thực hiện vụ làm ăn này nữa. |
| 3 | 去做吧 | qù zuò ba | Làm đi. |
More Clips From Episode
Total 12 clips (Page 1 of 1)
HSK 5
0:03s
qīng diǎn yī xià wǒ men de sǔn shī xià yī bù wǒ men bì xū zhǎng wò zhǔ dòng quánKiểm tra tổn thất của chúng ta, bước tiếp theo, chúng ta phải nắm quyền chủ động.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zǒu tóu wú lù wǒ zhǐ néng qù jīn fān zhǎo wǒ dì dicùng đường rồi, tôi đành đến Kim Phiên tìm em trai tôi.

HSK 5
0:03s
hěn duō shì qíng nǐ xiǎng duǒ nǐ dōu duǒ bù diàoCó rất nhiều chuyện mà anh muốn cũng không tránh được.

HSK 7
0:03s
bù zhī dào zhè xiē dōng fāng rén shōu jí nà xiē shī tǐ xiǎng gàn máKhông biết đám người phương Đông này thu thập mấy thi thể đó làm gì nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ gàn má qù le zěn me yòu gǎo chéng zhè yàng aanh đi đâu vậy? Sao lại thành ra thế này nữa?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ duō chī diǎn lái néng chī nǐ jiù duō chī diǎnAnh ăn nhiều một chút đi. Nào, còn ăn được thì cứ ăn thêm đi.

HSK 7
0:03s
rú zhí niàn bù xiāo bǎi sī bù dé jiě[Nếu chấp niệm chưa tan,] [nghĩ mãi cũng không ra lời giải]


