Cách dùng "曾经有过一个男朋友" (céng jīng yǒu guò yí gè nán péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
曾经有过一个男朋友
Đã từng có một người bạn trai
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
19:09
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以我调查了一下 夏雪在嫁给侯军之前 | suǒ yǐ wǒ diào chá le yī xià xià xuě zài jià gěi hóu jūn zhī qián | Cho nên tôi đã điều tra một chút Trước khi Hạ Tuyết gả cho Hầu Quân |
| 2▶ | 曾经有过一个男朋友 | céng jīng yǒu guò yí gè nán péng yǒu | Đã từng có một người bạn trai |
| 3 | 陆鸣 | lù míng | Lục Minh. |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 4 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng nǐ zhè wèi péng yǒu lái wǒ zhuō shàng hē yī bēibảo người bạn này đến bàn tôi uống một ly.

HSK 6
0:03s
duì bú zhù mǎ zǒng bú shì xià xuě nǐ gàn má yaXin lỗi Mã tổng Không phải, Hạ Tuyết, em làm gì vậy

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng duì bù qǐ a duì bù qǐ ná zhǐ ná zhǐ kuài diǎn ná zhǐMã tổng, xin lỗi, xin lỗi Lấy giấy, lấy giấy. Mau lấy giấy.

HSK 3
0:03s
kǎi gē kǎi gē kǎi gē méi shì ba gàn tāAnh Khải, anh Khải Anh Khải, không sao chứ Xử nó đi.

HSK 3
0:03s
liǎng gè rén kě yǐ shuō shì qīng méi zhú mǎ yòu yì qǐ kǎo shàng le huā chéng dà xuéHai người có thể nói là thanh mai trúc mã, lại cùng thi đỗ đại học Hoa Thành.










