Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "唱一首 来啊" (chàng yī shǒu lái a) trong hội thoại tiếng Trung

唱一首 来啊

chàng yī shǒu lái a

Hát một bài đi. Nào.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
14:49
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这歌 你常唱的那首zhè gē nǐ cháng chàng de nà shǒuBài này, bài cậu hay hát ấy
2唱一首 来啊chàng yī shǒu lái aHát một bài đi. Nào.
3我也去wǒ yě qùEm cũng đi.

More Clips From Episode

Total 161 clips (Page 3 of 9)
你们俩老是当着孩子斗嘴
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ lǎo shì dāng zhe hái zi dòu zuǐHai người lúc nào cũng cãi nhau trước mặt trẻ con.
这爱斗嘴的老毛病 这么多年还没改过
HSK 4
0:03s
zhè ài dòu zuǐ de lǎo máo bìng zhè me duō nián hái méi gǎi guòCái tật thích cãi nhau này. Bao nhiêu năm rồi vẫn chưa thay đổi.
我们肯定不会让她受一点委屈 对
HSK 6
0:03s
wǒ men kěn dìng bú huì ràng tā shòu yì diǎn wěi qū duìchúng ta nhất định sẽ không để cô ấy chịu ấm ức. Đúng.
我一定好好对夏雪 说得轻巧
HSK 4
0:03s
wǒ yí dìng hǎo hǎo duì xià xuě shuō dé qīng qiǎoTôi nhất định sẽ đối xử tốt với Hạ Tuyết Nói thì dễ dàng
你拿什么照顾我女儿 我马上就大学毕业了
HSK 4
0:03s
nǐ ná shén me zhào gù wǒ nǚ ér wǒ mǎ shàng jiù dà xué bì yè leAnh lấy gì để chăm sóc con gái tôi? Tôi sắp tốt nghiệp đại học rồi.
大学毕业 我找一个好工作 然后我每天努力工作
HSK 4
0:03s
dà xué bì yè wǒ zhǎo yí gè hǎo gōng zuò rán hòu wǒ měi tiān nǔ lì gōng zuòTốt nghiệp đại học, em tìm một công việc tốt. Sau đó mỗi ngày em đều cố gắng làm việc.
我把这全世界最好的东西 全给夏雪
HSK 4
0:03s
wǒ bǎ zhè quán shì jiè zuì hǎo de dōng xī quán gěi xià xuěTôi đem tất cả những thứ tốt nhất trên thế giới này Cho Hạ Tuyết hết
对 我们一起努力
HSK 3
0:03s
duì wǒ men yì qǐ nǔ lìĐúng, chúng ta cùng nhau cố gắng
小雪的妈妈走得早
HSK 2
0:03s
xiǎo xuě de mā mā zǒu dé zǎoMẹ của Tiểu Tuyết mất sớm,
今天我把小雪交给你
HSK 3
0:03s
jīn tiān wǒ bǎ xiǎo xuě jiāo gěi nǐHôm nay ta giao Tiểu Tuyết cho muội,
照顾她就行
HSK 3
0:03s
zhào gù tā jiù xíngchăm sóc cô ấy là được.
咱们为了孩子啊 祝你们幸福啊
HSK 4
0:03s
zán men wèi le hái zi a zhù nǐ men xìng fú aChúng ta vì con Chúc hai người hạnh phúc.
他们家生意太好了 烤得太慢了
HSK 4
0:03s
tā men jiā shēng yì tài hǎo le kǎo dé tài màn leNhà họ làm ăn tốt quá. nướng chậm quá.
我就带你们来这给你俩接风
HSK 4
0:03s
wǒ jiù dài nǐ men lái zhè gěi nǐ liǎ jiē fēngtôi sẽ đưa hai người đến đây đón gió cho hai người.
挣了工资的人说话就是有底气 那肯定啊
HSK 5
0:03s
zhēng le gōng zī de rén shuō huà jiù shì yǒu dǐ qì nà kěn dìng aNgười kiếm được lương nói chuyện đúng là có tự tin. Chắc chắn rồi.
肯定比你们这学生仔 学生妹要成熟啊
HSK 5
0:03s
kěn dìng bǐ nǐ men zhè xué shēng zǎi xué shēng mèi yào chéng shú aChắc chắn sẽ trưởng thành hơn các em học sinh.
我说啊 我岁数还比你大一点啊
HSK 6
0:03s
wǒ shuō a wǒ suì shù hái bǐ nǐ dà yī diǎn aTôi nói này. Tôi còn lớn tuổi hơn anh một chút.
特意给你选的一个小小礼物
HSK 6
0:03s
tè yì gěi nǐ xuǎn de yí gè xiǎo xiǎo lǐ wùĐặc biệt chọn cho em một món quà nhỏ
那我得登山啊 我得用它 你好好练练啊
HSK 4
0:03s
nà wǒ dé dēng shān a wǒ dé yòng tā nǐ hǎo hǎo liàn liàn aVậy em phải leo núi. Em phải dùng nó. Cậu luyện tập cho tốt nhé.
好 来来来 谢谢啊 谢谢两位 干杯
HSK 4
0:03s
hǎo lái lái lái xiè xiè a xiè xiè liǎng wèi gān bēiĐược. Nào, nào, nào. Cảm ơn. Cảm ơn hai người. Cạn ly