Cách dùng "你听他瞎说 我们俩都想好了" (nǐ tīng tā xiā shuō wǒ men liǎ dōu xiǎng hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
你听他瞎说 我们俩都想好了
Huynh nghe huynh ấy nói bậy. Hai chúng tôi đã nghĩ kỹ rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
8:45
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们俩到哪不都大有作为啊 | nǐ men liǎ dào nǎ bù dōu dà yǒu zuò wéi a | Hai người đi đâu cũng có tác dụng mà. |
| 2▶ | 你听他瞎说 我们俩都想好了 | nǐ tīng tā xiā shuō wǒ men liǎ dōu xiǎng hǎo le | Huynh nghe huynh ấy nói bậy. Hai chúng tôi đã nghĩ kỹ rồi. |
| 3 | 就是回来 也能陪陪你 还能陪陪父母 真的假的 | jiù shì huí lái yě néng péi péi nǐ hái néng péi péi fù mǔ zhēn de jiǎ de | Cho dù về cũng có thể ở bên em. Còn có thể ở bên bố mẹ. Thật không vậy? |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 7 of 9)
HSK 4
0:03s
zán bù néng zhěng dé tài guò le shì bú shìChúng ta không thể làm quá mức được đúng không?

HSK 4
0:03s
wǒ ràng xiōng dì jǐ gè bǎ tā men zhuāng má dài lǐtôi sẽ bảo mấy anh em nhét bọn họ vào túi tải.

HSK 7
0:03s
ràng nǐ lái hǎo hǎo dì zòu tā men yī dùn chū chū qì xíng bù xíngĐể anh đến đây đánh bọn họ một trận để trút giận. Được không?

HSK 4
0:03s
fēn dào gè gè kē shì qù xíng xíng xíng méi wèn tíđến các khoa. Được, được, được, không thành vấn đề.

HSK 6
0:03s
nǐ shì zěn me néng shòu dé le jiā lǐ biān yǒu gè mǔ lǎo hǔ neSao anh có thể chịu nổi Trong nhà có một con hổ cái.

HSK 3
0:03s
zhè bú shì wǒ shuō de zhè shì mǎ zǒng shuō deKhông phải tôi nói đâu. Đây là Mã tổng nói.

HSK 3
0:03s
wǒ shì xiǎng ràng nǐ bāng wǒ gěi qín jǐng guān dài jù huàTôi muốn nhờ anh chuyển lời đến cảnh sát Tần giúp tôi.

HSK 2
0:03s
duì bù qǐ a shū duì bù qǐ duì bù qǐ nǐ máng zhe nǐ máng zheCháu xin lỗi chú. Xin lỗi, xin lỗi. Anh bận đi, anh bận đi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bié piàn wǒ a yǒu shén me shì gēn wǒ shuōAnh đừng lừa em. Có chuyện gì thì nói với tôi.

HSK 6
0:03s
fàng xīn ba jiè zhǐ nǐ dōu shōu le zán liǎ kě shì yī jiā rénYên tâm đi. Anh đã nhận nhẫn rồi. Chúng ta là người một nhà mà.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō yǒu méi yǒu nà zhǒng rì jié gōng zī de yaCậu nói xem có loại lương thanh toán không?

HSK 6
0:03s
xià xuě yòu bú shì bù zhī dào nǐ de qíng kuàng tā yòu bú huì tiāo nǐ de lǐHạ Tuyết cũng không phải không biết tình hình của cậu Cô ấy cũng đâu có bắt chuyện của cậu






