Cách dùng "夏叔 体力不错呀" (xià shū tǐ lì bù cuò ya) trong hội thoại tiếng Trung

xiàshū cuòya

Chú Hạ, thể lực được đấy

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
30:47
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你要没什么事情的话 我先吃饭nǐ yào méi shén me shì qíng de huà wǒ xiān chī fànNếu cậu không có việc gì, Tôi ăn cơm trước
2夏叔 体力不错呀xià shū tǐ lì bù cuò yaChú Hạ, thể lực được đấy
3马总说了mǎ zǒng shuō leMã tổng nói rồi

More Clips From Episode

Total 161 clips (Page 6 of 9)
你这俩朋友真挺可以的啊 真仗义
HSK 4
0:03s
nǐ zhè liǎ péng yǒu zhēn tǐng kě yǐ de a zhēn zhàng yìHai người bạn này của anh được đấy. Thật trượng nghĩa.

马凯 你可以了
HSK 1
0:03s
mǎ kǎi nǐ kě yǐ leMã Khải, cậu được rồi

凡事都要给自己留点余地
HSK 7
0:03s
fán shì dōu yào gěi zì jǐ liú diǎn yú dìChuyện gì cũng phải để lại chút đường lui cho bản thân

你就不应该跟他道歉
HSK 4
0:03s
nǐ jiù bù yīng gāi gēn tā dào qiànem không nên xin lỗi anh ấy.

没事 好汉不吃眼前亏
HSK 1
0:03s
méi shì hǎo hàn bù chī yǎn qián kuīKhông sao. Hảo hán không chịu thiệt trước mắt

林华 这乌漆嘛黑的你带我们去哪儿啊
HSK 6
0:03s
lín huá zhè wū qī ma hēi de nǐ dài wǒ men qù nǎ ér aLâm Hoa Tối đen thế này mà, anh đưa chúng tôi đi đâu vậy

不是 林华你带我们来这干嘛呀
HSK 6
0:03s
bú shì lín huá nǐ dài wǒ men lái zhè gàn má yaKhông phải chứ Lâm Hoa, cậu đưa chúng tôi đến đây làm gì

今天晚上呢 你俩就在这对付一宿吧
HSK 7
0:03s
jīn tiān wǎn shàng ne nǐ liǎ jiù zài zhè duì fù yī xiǔ baTối nay hai người ở đây đối phó một đêm đi.

快点走 这能行吗 没有别人
HSK 3
0:03s
kuài diǎn zǒu zhè néng xíng ma méi yǒu bié rénĐi nhanh lên. Như vậy có được không? Không có ai khác.

咋这么害怕呢 我先去看看
HSK 3
0:03s
zǎ zhè me hài pà ne wǒ xiān qù kàn kànSao lại sợ như vậy? Em đi xem thử.

永远的朋友 陆鸣 夏雪 林华
HSK 4
0:03s
yǒng yuǎn de péng yǒu lù míng xià xuě lín huáBạn mãi mãi Lục Minh, Hạ Tuyết, Lâm Hoa

一回来就听这台 听不腻啊
HSK 4
0:03s
yī huí lái jiù tīng zhè tái tīng bù nì aVừa về đã nghe cái này. Nghe không chán à?

你们好不容易回来一趟 来吧
HSK 4
0:03s
nǐ men hǎo bù róng yì huí lái yī tàng lái baMọi người khó khăn lắm mới về được một chuyến. Nào.

我喝死你 来 来吧
HSK 4
0:03s
wǒ hē sǐ nǐ lái lái baTa uống chết ngươi. Nào, nào.

回家呀 给你俩留点二人世界
HSK 5
0:03s
huí jiā ya gěi nǐ liǎ liú diǎn èr rén shì jièVề nhà. Để lại cho hai người một chút thế giới riêng

有什么唉声叹气的 我是想说
HSK 1
0:03s
yǒu shén me āi shēng tàn qì de wǒ shì xiǎng shuōCó gì mà thở dài chứ? Em muốn nói

夏伯那关都过了 还不趁热打铁
HSK 3
0:03s
xià bó nà guān dōu guò le hái bù chèn rè dǎ tiěBác Hạ đã qua cửa rồi. còn không nhân lúc còn nóng đánh sắt.

真正意义上的千载难逢
HSK 5
0:03s
zhēn zhèng yì yì shàng de qiān zǎi nán féngÝ nghĩa thật sự là ngàn năm hiếm gặp.

要不你俩先把证领了 婚礼回头再补办
HSK 6
0:03s
yào bù nǐ liǎ xiān bǎ zhèng lǐng le hūn lǐ huí tóu zài bǔ bànHay là hai người đăng ký kết hôn trước đi. Hôn lễ sẽ tổ chức lại sau.

说什么呢 喝多了吧
HSK 1
0:03s
shuō shén me ne hē duō le baNói gì vậy? Uống nhiều rồi phải không?