Cách dùng "有你什么事啊" (yǒu nǐ shén me shì a) trong hội thoại tiếng Trung

yǒushénmeshìa

Liên quan gì đến anh?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
16:07
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来 小马总 我替她跟您喝lái xiǎo mǎ zǒng wǒ tì tā gēn nín hēNào, tiểu Mã tổng, tôi uống thay cô ấy.
2有你什么事啊yǒu nǐ shén me shì aLiên quan gì đến anh?
3我还没自我介绍wǒ hái méi zì wǒ jiè shàoTôi vẫn chưa tự giới thiệu.

More Clips From Episode

Total 161 clips (Page 5 of 9)
但是十年之前 不知道为什么 两个人就分手了
HSK 5
0:03s
dàn shì shí nián zhī qián bù zhī dào wèi shén me liǎng gè rén jiù fēn shǒu leNhưng mười năm trước, Không biết tại sao hai người lại chia tay.

侯珊珊今年不刚好十岁吗
HSK 5
0:03s
hóu shān shān jīn nián bù gāng hǎo shí suì maKhông phải năm nay Hầu San San vừa mười tuổi sao?

好好一个大学生 十年前这是发生了什么呀
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo yí gè dà xué shēng shí nián qián zhè shì fā shēng le shén me yaMột sinh viên đại học thật tốt. Mười năm trước đã xảy ra chuyện gì vậy?

不是 是他们先动手的 谁先动的手
HSK 5
0:03s
bú shì shì tā men xiān dòng shǒu de shuí xiān dòng de shǒuKhông phải, là bọn họ ra tay trước. Ai ra tay trước?

都确定不和解 是吧
HSK 7
0:03s
dōu què dìng bù hé jiě shì baChắc chắn là không hòa giải đúng không?

那你就该怎么办就怎么办呗
HSK 3
0:03s
nà nǐ jiù gāi zěn me bàn jiù zěn me bàn beiVậy cậu nên làm thế nào thì làm thế đó.

怎么 想认识我
HSK 1
0:03s
zěn me xiǎng rèn shí wǒSao thế? Muốn quen tôi à?

今儿没带名片 下回的吧
HSK 5
0:03s
jīn ér méi dài míng piàn xià huí de baHôm nay không mang danh thiếp. Lần sau đi.

别跟我玩儿小流氓那一套啊
HSK 7
0:03s
bié gēn wǒ wán ér xiǎo liú máng nà yī tào aĐừng có chơi trò lưu manh với tôi.

该审审该判判 你看我能不能做到
HSK 1
0:03s
gāi shěn shěn gāi pàn pàn nǐ kàn wǒ néng bù néng zuò dàoNên xét xử thì xét xử. Anh xem tôi có làm được không?

记住了 最好能背下来
HSK 4
0:03s
jì zhù le zuì hǎo néng bèi xià láiNhớ rồi. Tốt nhất là học thuộc được.

你们仨 想好了吗 公事公办还是私了
HSK 2
0:03s
nǐ men sā xiǎng hǎo le ma gōng shì gōng bàn hái shì sī liǎoBa người các cậu đã nghĩ kỹ chưa? Làm việc công hay là giải quyết riêng?

验伤结果怎么定的 轻伤是指
HSK 4
0:03s
yàn shāng jié guǒ zěn me dìng de qīng shāng shì zhǐKết quả xét nghiệm thế nào? Vết thương nhẹ là chỉ

我们打算验伤吧
HSK 3
0:03s
wǒ men dǎ suàn yàn shāng baChúng ta định kiểm tra vết thương chứ?

验伤 你还要验伤 听我的
HSK 1
0:03s
yàn shāng nǐ hái yào yàn shāng tīng wǒ deKiểm tra vết thương. Ngươi còn muốn kiểm tra vết thương? Nghe ta.

你当这是哪呢 菜市场啊 还有你们都给我蹲下
HSK 6
0:03s
nǐ dāng zhè shì nǎ ne cài shì chǎng a hái yǒu nǐ men dōu gěi wǒ dūn xiàAnh nghĩ đây là đâu chứ? Chợ rau. Còn nữa, mọi người ngồi xổm xuống cho tôi.

咱这事就这么算了吧好不好 我心里有数 行
HSK 6
0:03s
zán zhè shì jiù zhè me suàn le ba hǎo bù hǎo wǒ xīn lǐ yǒu shù xíngChuyện này chúng ta bỏ qua như vậy được không? Trong lòng tôi có tính toán. Được.

那我就给你这个面子
HSK 6
0:03s
nà wǒ jiù gěi nǐ zhè ge miàn ziVậy tôi nể mặt cậu.

你跟她一般见识干嘛 什么东西
HSK 6
0:03s
nǐ gēn tā yī bān jiàn shí gàn má shén me dōng xīAnh so đo với cô ấy làm gì? Cái gì vậy?

你这俩朋友真挺可以的啊 真仗义
HSK 4
0:03s
nǐ zhè liǎ péng yǒu zhēn tǐng kě yǐ de a zhēn zhàng yìHai người bạn này của anh được đấy. Thật trượng nghĩa.