Cách dùng "真正意义上的千载难逢" (zhēn zhèng yì yì shàng de qiān zǎi nán féng) trong hội thoại tiếng Trung
真正意义上的千载难逢
Ý nghĩa thật sự là ngàn năm hiếm gặp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
27:33
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 马上就千禧年了 多好的日子呀 | mǎ shàng jiù qiān xǐ nián le duō hǎo de rì zi ya | Sắp đến ngàn năm rồi. Ngày tháng tốt biết bao. |
| 2▶ | 真正意义上的千载难逢 | zhēn zhèng yì yì shàng de qiān zǎi nán féng | Ý nghĩa thật sự là ngàn năm hiếm gặp. |
| 3 | 要不你俩先把证领了 婚礼回头再补办 | yào bù nǐ liǎ xiān bǎ zhèng lǐng le hūn lǐ huí tóu zài bǔ bàn | Hay là hai người đăng ký kết hôn trước đi. Hôn lễ sẽ tổ chức lại sau. |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 4 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng nǐ zhè wèi péng yǒu lái wǒ zhuō shàng hē yī bēibảo người bạn này đến bàn tôi uống một ly.

HSK 6
0:03s
duì bú zhù mǎ zǒng bú shì xià xuě nǐ gàn má yaXin lỗi Mã tổng Không phải, Hạ Tuyết, em làm gì vậy

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng duì bù qǐ a duì bù qǐ ná zhǐ ná zhǐ kuài diǎn ná zhǐMã tổng, xin lỗi, xin lỗi Lấy giấy, lấy giấy. Mau lấy giấy.

HSK 3
0:03s
kǎi gē kǎi gē kǎi gē méi shì ba gàn tāAnh Khải, anh Khải Anh Khải, không sao chứ Xử nó đi.

HSK 3
0:03s
liǎng gè rén kě yǐ shuō shì qīng méi zhú mǎ yòu yì qǐ kǎo shàng le huā chéng dà xuéHai người có thể nói là thanh mai trúc mã, lại cùng thi đỗ đại học Hoa Thành.










