Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不回去 听话" (bù huí qù tīng huà) trong hội thoại tiếng Trung

不回去 听话

bù huí qù tīng huà

Không về. Nghe lời.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
6:33
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1咱这票不是白买了吗zán zhè piào bú shì bái mǎi le maVé của chúng ta không phải là phí công mua rồi sao?
2不回去 听话bù huí qù tīng huàKhông về. Nghe lời.
3就不jiù bùKhông.

More Clips From Episode

Total 161 clips (Page 1 of 9)
等等我 我不行了
HSK 1
0:03s
děng děng wǒ wǒ bù xíng leĐợi em với. Tôi không ổn rồi.
胡说什么呀 要是飞机从天上掉下来
HSK 7
0:03s
hú shuō shén me ya yào shì fēi jī cóng tiān shàng diào xià láiNói linh tinh gì vậy? Nếu máy bay rơi từ trên trời xuống,
这里就是我们的秘密基地了 谁也不许说出去
HSK 6
0:03s
zhè lǐ jiù shì wǒ men de mì mì jī dì le shuí yě bù xǔ shuō chū qùđây là căn cứ bí mật của chúng ta. Không ai được nói ra.
秦警官 我有事出去一下
HSK 2
0:03s
qín jǐng guān wǒ yǒu shì chū qù yī xiàCảnh sát Tần, tôi có việc ra ngoài một lát.
如果要是马德荣想要孩子 干嘛这么麻烦
HSK 6
0:03s
rú guǒ yào shì mǎ dé róng xiǎng yào hái zi gàn má zhè me má fánNếu Ma Duk Young muốn có con, Sao lại phiền phức như vậy?
这个以后我会查清楚的
HSK 3
0:03s
zhè ge yǐ hòu wǒ huì chá qīng chǔ deSau này tôi sẽ điều tra rõ chuyện này.
不过现在有个更棘手的问题
HSK 7
0:03s
bù guò xiàn zài yǒu gè gèng jí shǒu de wèn tíNhưng bây giờ có một vấn đề khó giải quyết hơn.
难道我们真的 等不到珊珊十八岁了
HSK 4
0:03s
nán dào wǒ men zhēn de děng bú dào shān shān shí bā suì leLẽ nào chúng ta thật sự không đợi được đến khi San San 18 tuổi nữa.
我们犯下的错 不能让珊珊替我们承担
HSK 6
0:03s
wǒ men fàn xià de cuò bù néng ràng shān shān tì wǒ men chéng dānSan lầm chúng ta phạm phải không thể để San San gánh vác thay chúng ta.
让我过一下 谢谢
HSK 2
0:03s
ràng wǒ guò yī xià xiè xièCho tôi qua một chút, cảm ơn.
你不是说你要去餐车吗
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ yào qù cān chē maKhông phải em nói em muốn đi xe ăn sao?
这不是在这挺舒服的嘛
HSK 6
0:03s
zhè bú shì zài zhè tǐng shū fú de maKhông phải ở đây rất thoải mái sao?
那那我也在这 你别在这了 你回去吧
HSK 2
0:03s
nà nà wǒ yě zài zhè nǐ bié zài zhè le nǐ huí qù baVậy em cũng ở đây. Anh đừng ở đây nữa. Anh về đi.
注意安全 大家注意安全啊
HSK 3
0:03s
zhù yì ān quán dà jiā zhù yì ān quán aChú ý an toàn. Mọi người chú ý an toàn nhé.
怎么还那么瘦啊 伙食不好啊 没有吧
HSK 7
0:03s
zěn me hái nà me shòu a huǒ shí bù hǎo a méi yǒu baSao vẫn gầy thế? Đồ ăn không ngon. Không phải chứ?
来 给我吧给我吧 不用不用 没事给我了 不用
HSK 3
0:03s
lái gěi wǒ ba gěi wǒ ba bù yòng bù yòng méi shì gěi wǒ le bù yòngNào, đưa tôi đi, đưa tôi đi. Không cần, không cần. Không sao, đưa cho tôi đi. Không cần.
什么BD BD 那叫CBD(中央商务区)
HSK 1
0:03s
shén me BD BD nà jiào CBD( zhōng yāng shāng wù qū )Cái gì mà BD, BD? Đó gọi là CBD (khu thương mại trung ương).
还有两年就毕业了 你们怎么打算的呀
HSK 5
0:03s
hái yǒu liǎng nián jiù bì yè le nǐ men zěn me dǎ suàn de yaCòn hai năm nữa là tốt nghiệp rồi. Các cậu định thế nào?
上海北京二选一呗
HSK 3
0:03s
shàng hǎi běi jīng èr xuǎn yī beiThượng Hải, Bắc Kinh chọn một trong hai.
你们俩到哪不都大有作为啊
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ dào nǎ bù dōu dà yǒu zuò wéi aHai người đi đâu cũng có tác dụng mà.