Cách dùng "那日记呢 现在在哪儿呢" (nà rì jì ne xiàn zài zài nǎ ér ne) trong hội thoại tiếng Trung
那日记呢 现在在哪儿呢
Vậy cuốn nhật ký đó bây giờ đang ở đâu?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
27:37
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我有视频可以证明 那本日记的存在 | wǒ yǒu shì pín kě yǐ zhèng míng nà běn rì jì de cún zài | Tôi có video để chứng minh sự tồn tại của cuốn nhật ký đó |
| 2▶ | 那日记呢 现在在哪儿呢 | nà rì jì ne xiàn zài zài nǎ ér ne | Vậy cuốn nhật ký đó bây giờ đang ở đâu? |
| 3 | 我不知道 | wǒ bù zhī dào | Tôi không biết |
More Clips From Episode
Total 67 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhōng yú jiē shòu le xíng mǎ shàng gěi nǐ sòng guò qù aCuối cùng anh cũng chịu nhận. Được rồi Tôi giao ngay cho anh nhé

HSK 5
0:03s
xíng nà gǎn xiè nǐ de pèi hé a xiōng dì yǐ hòu yǒu shén me zài lái wèn nǐĐược rồi. Cảm ơn anh đã hợp tác nhé. Có gì cần hỏi thêm tôi sẽ quay lại.

HSK 4
0:03s
wǒ yī kàn dào zhè xiē bǐng gān jiù zhī dào zěn me huí shì érVừa nhìn thấy mấy cái bánh này là tôi biết ngay chuyện gì rồi.


