Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那我可真高明" (nà wǒ kě zhēn gāo míng) trong hội thoại tiếng Trung

那我可真高明

nà wǒ kě zhēn gāo míng

thì tao giỏi thật đấy

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
30:00
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你也太看得起你自己了吧 拿你当棋子nǐ yě tài kàn de qǐ nǐ zì jǐ le ba ná nǐ dāng qí ziMày tự cao quá đấy nhé Dùng mày như quân cờ
2那我可真高明nà wǒ kě zhēn gāo míngthì tao giỏi thật đấy
3我能够算到你能抄我的日记wǒ néng gòu suàn dào nǐ néng chāo wǒ de rì jìTao mà tính được mày sẽ chép nhật ký của tao

More Clips From Episode

Total 67 clips (Page 3 of 4)
去郊外找一个安静的地方 散散心吧
HSK 6
0:03s
qù jiāo wài zhǎo yí gè ān jìng de dì fāng sàn sàn xīn baRa ngoại ô tìm một chỗ yên tĩnh mà thư giãn đi
替你作伪证
HSK 5
0:03s
tì nǐ zuò wěi zhèngkhai man để bảo vệ mày
你早就已经设好这个局了
HSK 2
0:03s
nǐ zǎo jiù yǐ jīng shè hǎo zhè ge jú leMày đã giăng bẫy này từ lâu rồi
你把我当棋子 来掩盖你的犯罪事实
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ wǒ dāng qí zi lái yǎn gài nǐ de fàn zuì shì shíMày dùng tao như một quân cờ để che giấu tội ác của mày
是你自己撞上来的
HSK 5
0:03s
shì nǐ zì jǐ zhuàng shàng lái dethì đó là mày tự chui vào bẫy
只有你名正言顺地 有我日记的视频
HSK 4
0:03s
zhǐ yǒu nǐ míng zhèng yán shùn dì yǒu wǒ rì jì de shì pínchỉ khi mày có được một cách chính danh video cuốn nhật ký của tao
才有可能从轻处罚
HSK 6
0:03s
cái yǒu kě néng cóng qīng chǔ fáthì mới có thể được giảm nhẹ hình phạt
明明白白地承认剽窃
HSK 5
0:03s
míng míng bái bái dì chéng rèn piāo qièmà thừa nhận rõ ràng tội đạo văn
我很早之前就跟你说过
HSK 4
0:03s
wǒ hěn zǎo zhī qián jiù gēn nǐ shuō guòTao đã nói với mày từ rất lâu rồi
一定会大白的
HSK 3
0:03s
yí dìng huì dà bái denhất định sẽ được phơi bày
燕姐 没有直达了
HSK 7
0:03s
yàn jiě méi yǒu zhí dá leChị Yến Không còn chuyến bay thẳng nữa
师父 那开车吧 开车六个小时就能到
HSK 6
0:03s
shī fù nà kāi chē ba kāi chē liù gè xiǎo shí jiù néng dàoSư phụ Vậy thì đi xe đi Lái xe 6 tiếng là tới nơi
其他的倒来倒去 怎么着也得七个多小时呢
HSK 4
0:03s
qí tā de dào lái dào qù zěn me zhe yě dé qī gè duō xiǎo shí neCòn mấy chuyến kia chuyển qua chuyển lại Thế nào cũng mất hơn 7 tiếng
通知所有人 二十四小时待命 是
HSK 4
0:03s
tōng zhī suǒ yǒu rén èr shí sì xiǎo shí dài mìng shìThông báo cho tất cả mọi người Trực chiến 24 tiếng Vâng
我就知道 是你想要我地址
HSK 4
0:03s
wǒ jiù zhī dào shì nǐ xiǎng yào wǒ dì zhǐlà tôi đã biết ngay anh muốn lấy địa chỉ của tôi
就在那呢 但不知道你在哪里 没地址啊
HSK 4
0:03s
jiù zài nà ne dàn bù zhī dào nǐ zài nǎ lǐ méi dì zhǐ angay ở đó thôi nhưng không biết anh đang ở đâu Không có địa chỉ mà
那不有电话吗 打电话问呐
HSK 1
0:03s
nà bù yǒu diàn huà ma dǎ diàn huà wèn nàThì có số điện thoại đó Gọi điện hỏi thôi
这啥玩意呢 我送别的地方 我还有单子急
HSK 3
0:03s
zhè shá wán yì ne wǒ sòng bié de dì fāng wǒ hái yǒu dān zi jíCái gì vậy trời Tôi đang giao chỗ khác Tôi còn đơn gấp nữa
搁外地呢 送别的去了 着急呢 忙乎乎的
HSK 7
0:03s
gē wài dì ne sòng bié de qù le zháo jí ne máng hū hū deĐang ở ngoài tỉnh mà Đi giao chỗ khác rồi Đang vội, bận tối mắt
老板外卖 第三天 这呢 我点了你最爱吃的
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn wài mài dì sān tiān zhè ne wǒ diǎn le nǐ zuì ài chī deChủ ơi, đồ ăn đây. Ngày thứ ba Đây này Tôi đã đặt món anh thích nhất