Cách dùng "就是她害死了母亲" (jiù shì tā hài sǐ le mǔ qīn) trong hội thoại tiếng Trung
就是她害死了母亲
jiù shì tā hài sǐ le mǔ qīn
Là nó hại chết mẫu thân,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
39:38
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 母亲就神志不清 连我等都不认识了 | mǔ qīn jiù shén zhì bù qīng lián wǒ děng dōu bù rèn shí le | đầu óc của mẫu thân đã không còn tỉnh táo, ngay cả chúng ta còn chẳng nhận ra. |
| 2▶ | 就是她害死了母亲 | jiù shì tā hài sǐ le mǔ qīn | Là nó hại chết mẫu thân, |
| 3 | 犯下了恶逆大罪 | fàn xià le è nì dà zuì | phạm phải một trong mười tội ác lớn. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bú yào zài cǐ hú yán luàn yǔ gǔ huò rén xīn shì zhēn de bó fùĐừng ăn nói bừa bãi, mê hoặc lòng người ở đây nữa. Thật mà, bá phụ.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
yī jù bái gǔ zěn me néng kàn chū shì shuí neMột bộ xương trắng, sao nhận ra được là ai?

HSK 7
0:03s
jiù lián tā shēn biān yí gè zhōng xīn hù zhǔ de yā huán dōu bù kěn fàng guò mamà ngay cả một nha hoàn bên cạnh trung thành bảo vệ chủ cũng không chịu tha cho ư?

HSK 4
0:03s
hái xiǎng bǎ wǒ zhěng gè yè jiā lā xià shuǐcòn muốn kéo theo cả nhà họ Diệp ta cùng làm việc xấu.













