Cách dùng "我 我付什么房费 你住酒店不付钱" (wǒ wǒ fù shén me fáng fèi nǐ zhù jiǔ diàn bù fù qián) trong hội thoại tiếng Trung
我 我付什么房费 你住酒店不付钱
Tôi... tôi trả tiền phòng gì? Anh ở khách sạn mà không trả tiền,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:58
nǐ gàn má fù fáng fèi a
你干吗 付房费啊
“Anh làm gì vậy? Trả tiền phòng chứ.”
LINE 0241:00
PLAYING SCENEwǒ wǒ fù shén me fáng fèi nǐ zhù jiǔ diàn bù fù qián
我 我付什么房费 你住酒店不付钱
“Tôi... tôi trả tiền phòng gì? Anh ở khách sạn mà không trả tiền,”
LINE 0341:02
rén人
jiā家
bào报
jǐng警
zhuā抓
nǐ你
de的
“người ta gọi cảnh sát bắt anh đấy.”
Show Information