Cách dùng "好大的胆子" (hǎo dà de dǎn zi) trong hội thoại tiếng Trung
好大的胆子
hǎo dà de dǎn zi
To gan thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
35:48
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对 鲁大人 | duì lǔ dà rén | Đúng vậy, Lỗ đại nhân. |
| 2▶ | 好大的胆子 | hǎo dà de dǎn zi | To gan thật đấy. |
| 3 | 范云 | fàn yún | Phạm Vân, |
More Clips From Episode
Total 29 clips (Page 2 of 2)
HSK 3
0:03s
wǒ shì pà nǐ men lèi dào le huì gěi bié rén tiān má fánTa chỉ sợ các ngươi kiệt sức ngã xuống, lại gây phiền phức cho người khác thôi.

HSK 3
0:03s
zhè méi xiǎng dào jīn nián gèng lí pǔ zhèkhông ngờ năm nay còn vô lý hơn nữa. Chuyện này…

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nà diǎn ér huó suàn shén me ya wǒ de mù biāo shì yán jiàng dà rénChút việc đó thì đáng là gì chứ. Mục tiêu của ta là Nhan Giáng đại nhân.

HSK 7
0:03s
nǐ men liǎng gè bù qù gōng zuò zhàn zài zhè tōu lǎn aHai người không đi làm việc, đứng đây lười biếng đấy à?

HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ men liǎ shì zhǎo wǒ xīng shī wèn zuì lái leRa là hai người đến tìm ta để hỏi tội.

