Cách dùng "有这种事儿" (yǒu zhè zhǒng shì ér) trong hội thoại tiếng Trung
有这种事儿
yǒu zhè zhǒng shì ér
Có chuyện như vậy sao?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
14:24
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 典司 | diǎn sī | Điển Ty. |
| 2▶ | 有这种事儿 | yǒu zhè zhǒng shì ér | Có chuyện như vậy sao? |
| 3 | 学生刚收到雍城来信 说上次委托典司 | xué shēng gāng shōu dào yōng chéng lái xìn shuō shàng cì wěi tuō diǎn sī | Học trò vừa nhận được thư từ Ung Thành gửi tới, nói số tiền mừng đỗ kỳ thi tuyển |
More Clips From Episode
Total 29 clips (Page 2 of 2)
HSK 3
0:03s
zhè méi xiǎng dào jīn nián gèng lí pǔ zhèkhông ngờ năm nay còn vô lý hơn nữa. Chuyện này…

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nà diǎn ér huó suàn shén me ya wǒ de mù biāo shì yán jiàng dà rénChút việc đó thì đáng là gì chứ. Mục tiêu của ta là Nhan Giáng đại nhân.

HSK 7
0:03s
nǐ men liǎng gè bù qù gōng zuò zhàn zài zhè tōu lǎn aHai người không đi làm việc, đứng đây lười biếng đấy à?

HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ men liǎ shì zhǎo wǒ xīng shī wèn zuì lái leRa là hai người đến tìm ta để hỏi tội.


