Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "三哥什么意思" (sān gē shén me yì si) trong hội thoại tiếng Trung

三哥什么意思

sān gē shén me yì si

Tam ca có ý gì?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
3:06
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1助你心想事成zhù nǐ xīn xiǎng shì chénggiúp muội đạt thành ước nguyện.
2三哥什么意思sān gē shén me yì siTam ca có ý gì?
3我不明白wǒ bù míng báiTa không hiểu.

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 3 of 5)
人都踩你头上了 你都不生气
HSK 6
0:03s
rén dōu cǎi nǐ tóu shàng le nǐ dōu bù shēng qìNgười ta trèo lên đầu muội rồi mà muội còn không giận.

还恳请诸位让让步
HSK 7
0:03s
hái kěn qǐng zhū wèi ràng ràng bùkính mong các vị nhường đường!

多谢了 听说清璃班主啊 可是有真功夫的呀
HSK 5
0:03s
duō xiè le tīng shuō qīng lí bān zhǔ a kě shì yǒu zhēn gōng fu de ya- Cảm ơn nhé! - Nghe nói chủ gánh hát Thanh Ly vô cùng tài giỏi!

清璃班主的目连救母 那可是大周一绝
HSK 6
0:03s
qīng lí bān zhǔ de mù lián jiù mǔ nà kě shì dà zhōu yī juéVở "Mục Liên Cứu Mẹ" của chủ gánh hát Thanh Ly là hay nhất ở Đại Chu đấy.

在招待上倒真舍得花钱
HSK 6
0:03s
zài zhāo dài shàng dào zhēn shě de huā qiánnhưng đúng là không tiếc tiền tiếp đãi.

燕离那个混世魔王 能有什么急事
HSK 1
0:03s
yàn lí nà ge hùn shì mó wáng néng yǒu shén me jí shìYên Ly, tên hỗn thế ma vương đó, có thể có việc gấp gì,

这怎么能不当回事 为何在所难免
HSK 7
0:03s
zhè zěn me néng bù dàng huí shì wèi hé zài suǒ nán miǎnSao có thể không bận tâm được? Sao lại khó tránh khỏi chứ?

郎君我重重有赏
HSK 7
0:03s
láng jūn wǒ chóng chóng yǒu shǎngbổn công tử sẽ có trọng thưởng.

七哥 莫生气 不喜欢 让她们走就是了
HSK 4
0:03s
qī gē mò shēng qì bù xǐ huān ràng tā men zǒu jiù shì leThất ca, đừng giận mà. Không thích thì bảo họ đi là được rồi.

不跳得我尽兴你今天就别回去
HSK 3
0:03s
bù tiào dé wǒ jìn xìng nǐ jīn tiān jiù bié huí qùkhông khiến ta thỏa thích thì hôm nay đệ chớ có về.

我再也不敢了
HSK 1
0:03s
wǒ zài yě bù gǎn leTa không dám nữa mà.

不会到现在还守身如玉吧
HSK 1
0:03s
bú huì dào xiàn zài hái shǒu shēn rú yù baKhông phải đến giờ huynh vẫn giữ mình trong sạch đấy chứ?

关你什么事 弟弟我这不是关心你吗
HSK 3
0:03s
guān nǐ shén me shì dì di wǒ zhè bú shì guān xīn nǐ maLiên quan gì đến đệ? Đệ đệ quan tâm đến huynh mà.

不会吧 你真打算成亲入洞房啊
HSK 4
0:03s
bú huì ba nǐ zhēn dǎ suàn chéng qīn rù dòng fáng aKhông phải chứ? Huynh định để thành thân, vào động phòng thật à?

不不不 你别说 让我来猜
HSK 7
0:03s
bù bù bù nǐ bié shuō ràng wǒ lái cāiKhông, không, không! Huynh đừng nói, để ta đoán.

京城那些贵女 你是一个都看不上
HSK 1
0:03s
jīng chéng nà xiē guì nǚ nǐ shì yí gè dōu kàn bù shàngĐám quý nữ ở kinh thành, huynh không để mắt đến một ai.

我都看不上那疯丫头 你就更不可能了
HSK 7
0:03s
wǒ dōu kàn bù shàng nà fēng yā tou nǐ jiù gèng bù kě néng leTa còn không để mắt đến nha đầu điên đó thì huynh lại càng không thể.

你这口味也太素净了吧
HSK 5
0:03s
nǐ zhè kǒu wèi yě tài sù jìng le baGu của huynh nhạt nhẽo quá vậy?

你要是再对她不敬 休怪我对你不客气
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì zài duì tā bù jìng xiū guài wǒ duì nǐ bú kè qìNếu đệ còn bất kính với muội ấy thì đừng trách ta không khách sáo với đệ.

哥 你也太重色轻弟了吧
HSK 4
0:03s
gē nǐ yě tài zhòng sè qīng dì le baThất ca, huynh trọng sắc khinh đệ quá đấy.