Cách dùng "从你工资里扣啊 一分都不能少" (cóng nǐ gōng zī lǐ kòu a yī fēn dōu bù néng shǎo) trong hội thoại tiếng Trung

cónggōngkòua fēndōunéngshǎo

Trừ vào lương của cậu. Không được thiếu một đồng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:38
shí
lóng
jiù
shí
lóng
ba

Mười lồng thì mười lồng.

LINE 0214:40
PLAYING SCENE
cóng nǐ gōng zī lǐ kòu a yī fēn dōu bù néng shǎo

从你工资里扣啊 一分都不能少

Trừ vào lương của cậu. Không được thiếu một đồng.

LINE 0314:43
fēn
shǎo

Một đồng cũng không thiếu.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp14:40
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 34 clips (Page 1 of 2)
大家对日本宪兵队 都束手无策
HSK 7
0:03s
dà jiā duì rì běn xiàn bīng duì dōu shù shǒu wú cèmọi người đều không có cách nào về đội hiến binh Nhật Bản.
就为了个房子 把我们往死里逼
HSK 6
0:03s
jiù wèi le gè fáng zi bǎ wǒ men wǎng sǐ lǐ bīChỉ vì một căn nhà mà ép chúng ta đến chết.
这个人渣 王八蛋
HSK 1
0:03s
zhè ge rén zhā wáng bā dànTên khốn này, đồ khốn.
你去找他干什么 有什么用啊
HSK 3
0:03s
nǐ qù zhǎo tā gàn shén me yǒu shén me yòng aAnh đi tìm anh ta làm gì? Có tác dụng gì chứ?
现在当务之急 是把太爷救出来吧
HSK 7
0:03s
xiàn zài dāng wù zhī jí shì bǎ tài yé jiù chū lái baNhiệm vụ cấp bách bây giờ là cứu Thái gia ra.
您不要再提钱的事了 我跟你说实话
HSK 6
0:03s
nín bú yào zài tí qián de shì le wǒ gēn nǐ shuō shí huàBà đừng nhắc đến chuyện tiền nữa. Tôi nói thật với cậu,
迎着炮火 往前冲啊
HSK 5
0:03s
yíng zhe pào huǒ wǎng qián chōng ađón pháo. Xông lên phía trước.
代表云魁谢谢您 不敢当 不敢当
HSK 7
0:03s
dài biǎo yún kuí xiè xiè nín bù gǎn dāng bù gǎn dāngĐại diện Vân Khôi cảm ơn anh. Không dám, không dám.
那玩意儿我认识干啥 多埋汰啊
HSK 7
0:03s
nà wán yì ér wǒ rèn shí gàn shá duō mái tài aCái đó tôi biết làm gì? Thật xấu hổ.
要认识你告诉我 最好是那种个大的 能管事的
HSK 3
0:03s
yào rèn shí nǐ gào sù wǒ zuì hǎo shì nà zhǒng gè dà de néng guǎn shì deNếu quen thì nói cho tôi biết. Tốt nhất là kiểu người lớn. Có thể quản sự.
其实你自己就认识 我上哪儿认识汉奸去
HSK 3
0:03s
qí shí nǐ zì jǐ jiù rèn shí wǒ shàng nǎ ér rèn shí hàn jiān qùThật ra bản thân anh cũng biết. Tôi biết hán gian ở đâu chứ?
谁说汉奸就不能吃包子的 哪儿来的这理啊
HSK 6
0:03s
shuí shuō hàn jiān jiù bù néng chī bāo zi de nǎ ér lái de zhè lǐ aAi nói Hán gian không được ăn bánh bao chứ? Làm gì có chuyện này chứ?
给日本人卖命 那帮人嚣张得很 狂得不得了
HSK 7
0:03s
gěi rì běn rén mài mìng nà bāng rén xiāo zhāng dé hěn kuáng dé bù dé lebán mạng cho người Nhật. Đám người đó rất kiêu ngạo. Ngông cuồng không chịu nổi.
都几点了 聊什么呢 在这儿 干 干着呢 干着呢
HSK 3
0:03s
dōu jǐ diǎn le liáo shén me ne zài zhè ér gàn gàn zhe ne gàn zhe neĐã mấy giờ rồi? Nói gì vậy? Ở đây. Làm. Làm gì thế, làm gì thế?
这明显就是日本人栽赃的嘛
HSK 7
0:03s
zhè míng xiǎn jiù shì rì běn rén zāi zāng de maRõ ràng là do người Nhật vu oan mà.
日本的爪子 伸到租界里来了 可不是吗
HSK 7
0:03s
rì běn de zhuǎ zi shēn dào zū jiè lǐ lái le kě bú shì maChân vuốt của Nhật Bản đến Tô Giới rồi. Còn không phải sao?
一人吃饱了全家不饿
HSK 3
0:03s
yī rén chī bǎo le quán jiā bù èMột người ăn no cả nhà không đói.
什么时候是个头
HSK 1
0:03s
shén me shí hòu shì gè tóuKhi nào mới kết thúc?
没送错吧 咱这儿正招待贵客呢 这不捣乱吗
HSK 7
0:03s
méi sòng cuò ba zán zhè ér zhèng zhāo dài guì kè ne zhè bù dǎo luàn maKhông tặng nhầm chứ? Chúng ta đang tiếp đón khách quý đây. Không phải đang làm loạn sao?
你当是买包子呢 跟我这儿讨价还价
HSK 7
0:03s
nǐ dāng shì mǎi bāo zi ne gēn wǒ zhè ér tǎo jià huán jiàAnh nghĩ là mua bánh bao à? Còn mặc cả với tôi.