Cách dùng "肩膀都够硬 能扛事情" (jiān bǎng dōu gòu yìng néng káng shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
肩膀都够硬 能扛事情
mà bờ vai đều vững chãi, có thể đảm đương mọi việc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
7:12
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 年纪轻轻 | nián jì qīng qīng | Tuổi còn trẻ |
| 2▶ | 肩膀都够硬 能扛事情 | jiān bǎng dōu gòu yìng néng káng shì qíng | mà bờ vai đều vững chãi, có thể đảm đương mọi việc. |
| 3 | 起来吧 | qǐ lái ba | Đứng dậy đi. |
