Cách dùng "哪一个都割舍不掉" (nǎ yí gè dōu gē shě bù diào) trong hội thoại tiếng Trung
哪一个都割舍不掉
đứa nào cũng không nỡ dứt bỏ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
29:23
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 每个孩子在母亲心里 都是心头肉 | měi gè hái zi zài mǔ qīn xīn lǐ dōu shì xīn tóu ròu | Trong lòng người mẹ, mỗi đứa trẻ đều như khúc ruột của mình, |
| 2▶ | 哪一个都割舍不掉 | nǎ yí gè dōu gē shě bù diào | đứa nào cũng không nỡ dứt bỏ. |
| 3 | 那日在堂上 | nà rì zài táng shàng | Hôm đó trên công đường, |
