Cách dùng "您必定是心痛坏了" (nín bì dìng shì xīn tòng huài le) trong hội thoại tiếng Trung
您必定是心痛坏了
chắc chắn bà phải đau lòng lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
29:29
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那日在堂上 | nà rì zài táng shàng | Hôm đó trên công đường, |
| 2▶ | 您必定是心痛坏了 | nín bì dìng shì xīn tòng huài le | chắc chắn bà phải đau lòng lắm. |
| 3 | 如今田本昌畏罪逃狱 更是罪加一等 | rú jīn tián běn chāng wèi zuì táo yù gèng shì zuì jiā yī děng | Bây giờ Điền Bản Xương sợ tội bỏ trốn, tội chồng thêm tội. |
