Cách dùng "我本不想把这个给你们的" (wǒ běn bù xiǎng bǎ zhè ge gěi nǐ men de) trong hội thoại tiếng Trung
我本不想把这个给你们的
Ta vốn không muốn đưa thứ này cho hai người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
27:44
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别 别听她胡说 | bié bié tīng tā hú shuō | Đừng... đừng nghe cô ta nói bậy. |
| 2▶ | 我本不想把这个给你们的 | wǒ běn bù xiǎng bǎ zhè ge gěi nǐ men de | Ta vốn không muốn đưa thứ này cho hai người. |
| 3 | 但 事到如今 | dàn shì dào rú jīn | Nhưng chuyện đến nước này, |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s
nà zán men jiù zài zhè ér děng zhe děng tā men yì qǐ chū láiVậy chúng ta cứ chờ ở đây chờ họ cùng ra ngoài,

HSK 4
0:03s
nǐ néng péi wǒ qù tàng chén jiā mò xuān matỷ có thể cùng ta đến phòng mực Trần gia một chuyến không?

HSK 2
0:03s
huá ér gēn tā men jué fēi shì yī qiū zhī héHoa Nhi tuyệt đối không cùng một giuộc với họ.

HSK 3
0:03s
tián jiā gèng shì jiè zhe gòng mò zhī míng hú zuò fēi wéiĐiền gia cũng mượn danh nghĩa tiến cống mực làm xằng làm bậy,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiān bǎng dōu gòu yìng néng káng shì qíngmà bờ vai đều vững chãi, có thể đảm đương mọi việc.

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì bái zhù nǐ dé gěi wǒ gàn huó míng bù míng báiMuội không ở chùa, muội phải làm việc cho ta, hiểu không?

HSK 5
0:03s
shōu le zhè suàn zhū kě jiù dài biǎo nǐ dā yìng leNhận hạt tính này tức là muội đã đồng ý

HSK 7
0:03s
nán jīng shǒu bèi fǔ nà biān kě yǒu shén me dòng jìngPhía phủ thủ bị Nam Kinh có động tĩnh gì không?

HSK 4
0:03s
nǐ fàng xīn wú rǔ nà biān hái méi shén me dòng zuòCô yên tâm, phía Ngô Nhữ vẫn chưa có động thái gì.

HSK 6
0:03s
tián jiā tōng fān yī shì zài nán jīng yǐ jīng zhuàn kāi lechuyện Điền gia câu kết ngoại bang đã lan truyền khắp Nam Kinh.

HSK 6
0:03s
rú jīn gōng zhǔ qīn zì chū mǎ qiāo dǎ le wú shǒu bèiBây giờ công chúa đích thân ra mặt cảnh cáo Ngô thủ bị,







