Cách dùng "与我甘苦与共" (yǔ wǒ gān kǔ yǔ gòng) trong hội thoại tiếng Trung
与我甘苦与共
đồng cam cộng khổ với ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
39:20
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 敬你一路扶持 | jìng nǐ yī lù fú chí | Mời huynh vì đã giúp đỡ ta suốt hành trình, |
| 2▶ | 与我甘苦与共 | yǔ wǒ gān kǔ yǔ gòng | đồng cam cộng khổ với ta. |
| 3 | 酒就别喝了 | jiǔ jiù bié hē le | Đừng uống rượu nữa, |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s
nà zán men jiù zài zhè ér děng zhe děng tā men yì qǐ chū láiVậy chúng ta cứ chờ ở đây chờ họ cùng ra ngoài,

HSK 4
0:03s
nǐ néng péi wǒ qù tàng chén jiā mò xuān matỷ có thể cùng ta đến phòng mực Trần gia một chuyến không?

HSK 2
0:03s
huá ér gēn tā men jué fēi shì yī qiū zhī héHoa Nhi tuyệt đối không cùng một giuộc với họ.

HSK 3
0:03s
tián jiā gèng shì jiè zhe gòng mò zhī míng hú zuò fēi wéiĐiền gia cũng mượn danh nghĩa tiến cống mực làm xằng làm bậy,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiān bǎng dōu gòu yìng néng káng shì qíngmà bờ vai đều vững chãi, có thể đảm đương mọi việc.

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì bái zhù nǐ dé gěi wǒ gàn huó míng bù míng báiMuội không ở chùa, muội phải làm việc cho ta, hiểu không?

HSK 5
0:03s
shōu le zhè suàn zhū kě jiù dài biǎo nǐ dā yìng leNhận hạt tính này tức là muội đã đồng ý

HSK 7
0:03s
nán jīng shǒu bèi fǔ nà biān kě yǒu shén me dòng jìngPhía phủ thủ bị Nam Kinh có động tĩnh gì không?

HSK 4
0:03s
nǐ fàng xīn wú rǔ nà biān hái méi shén me dòng zuòCô yên tâm, phía Ngô Nhữ vẫn chưa có động thái gì.

HSK 6
0:03s
tián jiā tōng fān yī shì zài nán jīng yǐ jīng zhuàn kāi lechuyện Điền gia câu kết ngoại bang đã lan truyền khắp Nam Kinh.

HSK 6
0:03s
rú jīn gōng zhǔ qīn zì chū mǎ qiāo dǎ le wú shǒu bèiBây giờ công chúa đích thân ra mặt cảnh cáo Ngô thủ bị,







