Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "本官既往不咎" (běn guān jì wǎng bù jiù) trong hội thoại tiếng Trung

本官既往不咎

běn guān jì wǎng bù jiù

bổn quan sẽ bỏ qua chuyện lúc nãy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
7:57
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1说出来 如若可行shuō chū lái rú ruò kě xíngCứ nói ra đi, nếu khả thi,
2本官既往不咎běn guān jì wǎng bù jiùbổn quan sẽ bỏ qua chuyện lúc nãy.
3既然一次试不成 那就用五色墨阶再试一次jì rán yī cì shì bù chéng nà jiù yòng wǔ sè mò jiē zài shì yī cìNếu một lần thử chưa thể phân định thì hãy dùng năm sắc độ của mực để thử lại lần nữa.

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 2 of 5)
几房分得如此清楚显得生分
HSK 5
0:03s
jǐ fáng fēn de rú cǐ qīng chǔ xiǎn de shēng fēnnếu phân biệt các chi quá rạch ròi thì lại thành xa cách.

晚上宴席的座位 娘是怎么安排的
HSK 7
0:03s
wǎn shàng yàn xí de zuò wèi niáng shì zěn me ān pái demẫu thân sắp xếp chỗ ngồi trong yến tiệc tối nay thế nào rồi?

景祺呢 毕竟是咱们七房当家的
HSK 5
0:03s
jǐng qí ne bì jìng shì zán men qī fáng dāng jiā deDù sao Cảnh Kỳ cũng là người đứng đầu chi bảy chúng ta,

这往后李家总是要交到他手上的
HSK 6
0:03s
zhè wǎng hòu lǐ jiā zǒng shì yào jiāo dào tā shǒu shàng desau này Lý gia sớm muộn gì cũng sẽ do chàng ấy tiếp quản.

这鸡不知道怎么就跑出来了 没吓着你吧 绛月
HSK 6
0:03s
zhè jī bù zhī dào zěn me jiù pǎo chū lái le méi xià zhe nǐ ba jiàng yuèKhông biết sao con gà này lại chạy ra đây nữa. Không làm muội sợ chứ, Giáng Nguyệt?

能不能当心点啊
HSK 7
0:03s
néng bù néng dāng xīn diǎn aCó thể cẩn thận chút không?

不用 不用别人 我手快 马上就能宰了
HSK 7
0:03s
bù yòng bù yòng bié rén wǒ shǒu kuài mǎ shàng jiù néng zǎi leKhông cần, không cần người khác làm đâu. Tay chân ta nhanh nhẹn, làm thịt xong ngay thôi.

开席之前肯定来得及 二嫂 我帮你
HSK 4
0:03s
kāi xí zhī qián kěn dìng lái de jí èr sǎo wǒ bāng nǐChắc chắn sẽ kịp trước khi bữa tiệc bắt đầu. Nhị tẩu, ta giúp tẩu.

哪儿来的小叫花子 你赔我鱼灯
HSK 5
0:03s
nǎ ér lái de xiǎo jiào huā zi nǐ péi wǒ yú dēngTên ăn mày ở đâu chui ra vậy? Ngươi đền đèn cá cho ta.

就是你弄坏的 就是你弄坏的
HSK 4
0:03s
jiù shì nǐ nòng huài de jiù shì nǐ nòng huài deLà do ngươi làm hỏng. Là do ngươi làm hỏng.

你还不承认 赔我鱼灯
HSK 5
0:03s
nǐ hái bù chéng rèn péi wǒ yú dēngNgươi còn không chịu thừa nhận à? Đền đèn cá cho ta.

你们怎么欺负人 关你什么事
HSK 7
0:03s
nǐ men zěn me qī fù rén guān nǐ shén me shìSao các ngươi lại ức hiếp người khác vậy? Liên quan gì tới ngươi?

这小叫花子把我的鱼灯弄坏了 我不是故意的
HSK 4
0:03s
zhè xiǎo jiào huā zi bǎ wǒ de yú dēng nòng huài le wǒ bú shì gù yì deTên ăn mày này làm hỏng đèn cá của ta rồi. Ta không cố ý mà.

你若真想谢我 你也帮我一个忙吧
HSK 7
0:03s
nǐ ruò zhēn xiǎng xiè wǒ nǐ yě bāng wǒ yí gè máng baNếu huynh thật sự muốn cảm ơn ta thì huynh cũng giúp ta một việc đi.

气度非凡 黄大人见笑了
HSK 7
0:03s
qì dù fēi fán huáng dà rén jiàn xiào lephong thái phi phàm. Để Hoàng đại nhân chê cười rồi.

你们这是偷瓜 别走 你们站住
HSK 6
0:03s
nǐ men zhè shì tōu guā bié zǒu nǐ men zhàn zhùcòn các ngươi rõ ràng đang trộm dưa. Đừng đi. Đứng lại.

你的手臂受伤了 得立马止血
HSK 6
0:03s
nǐ de shǒu bì shòu shāng le dé lì mǎ zhǐ xuèCánh tay huynh bị thương rồi. Phải cầm máu ngay.

免得大人嫌我们招待不周 有劳你了
HSK 7
0:03s
miǎn de dà rén xián wǒ men zhāo dài bù zhōu yǒu láo nǐ letránh để đại nhân chê chúng ta tiếp đón không chu đáo. Muội vất vả rồi.

有人吗 没有人 没有人 过来吧
HSK 2
0:03s
yǒu rén ma méi yǒu rén méi yǒu rén guò lái baCó ai không? Không có ai, không có ai. Lại đây.

多谢大人提点
HSK 4
0:03s
duō xiè dà rén tí diǎnĐa tạ đại nhân đã chỉ bảo.