Cách dùng "都是因为他" (dōu shì yīn wèi tā) trong hội thoại tiếng Trung
都是因为他
dōu shì yīn wèi tā
đều là vì hắn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
30:05
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 七婶 | qī shěn | Thất thẩm, |
| 2▶ | 都是因为他 | dōu shì yīn wèi tā | đều là vì hắn. |
| 3 | 都是因为李景福 他贪杯 导致贡墨毁坏 | dōu shì yīn wèi lǐ jǐng fú tā tān bēi dǎo zhì gòng mò huǐ huài | Đều là vì Lý Cảnh Phúc, hắn mê rượu, khiến mực tiến cống bị hủy hoại, |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zuò chū lái de mò zǒng shì luàn qī bā zāo denên mực họ làm ra cứ không đâu vào đâu.

HSK 7
0:03s
qī zǔ mǔ zhè shì wǒ jīn rì cái jiāo de xīn péng yǒuThất tổ mẫu, đây là bạn con mới quen hôm nay.

HSK 4
0:03s
zhēn niáng bù rèn shí de rén bù néng suí biàn wǎng jiā lǐ dàiTrinh Nương, không được tùy tiện dẫn người lạ về nhà.

HSK 4
0:03s
ràng nǐ zài jiā lǐ hǎo hǎo dú shū nǐ jìng rán pǎo qù lǐ jiāBảo con ở nhà học bài, con lại chạy đến Lý gia

HSK 7
0:03s
nǐ shì xián nǐ diē diū rén diū dé bù gòu a shào yéCon thấy cha con chưa đủ mất mặt à? Thiếu gia.

HSK 4
0:03s
wǒ xǐ huān zài wài miàn wán méi rén guǎn zhe wǒTa thích vui chơi bên ngoài, không ai quản ta,

HSK 4
0:03s
bú huì yīn wèi tān bēi wù shì de zhè qí zhōng qí zhōng yí dìng shì yǒu wù huìkhông thể vì ham rượu mà làm hỏng việc được. Chuyện này... chuyện này nhất định có hiểu lầm.












