Cách dùng "惹怒了官家" (rě nù le guān jiā) trong hội thoại tiếng Trung
惹怒了官家
rě nù le guān jiā
làm quan gia nổi giận.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
30:15
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都是因为李景福 他贪杯 导致贡墨毁坏 | dōu shì yīn wèi lǐ jǐng fú tā tān bēi dǎo zhì gòng mò huǐ huài | Đều là vì Lý Cảnh Phúc, hắn mê rượu, khiến mực tiến cống bị hủy hoại, |
| 2▶ | 都是因为李景福 他贪杯 导致贡墨毁坏 | dōu shì yīn wèi lǐ jǐng fú tā tān bēi dǎo zhì gòng mò huǐ huài | Đều là vì Lý Cảnh Phúc, hắn mê rượu, khiến mực tiến cống bị hủy hoại, |
| 3 | 我们被齐齐打入了大牢 日日酷刑加身 | wǒ men bèi qí qí dǎ rù le dà láo rì rì kù xíng jiā shēn | Bọn con đều bị tống vào đại lao, ngày ngày chịu cực hình. |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
fù qīn ràng wǒ dú shū zuò guān kě wǒ bù yuàn yìPhụ thân bảo ta học hành làm quan, nhưng ta không muốn.

HSK 3
0:03s
dōu xiǎo de wǒ lǐ zhēn de míng hào wǒ xiāng xìn nǐbiết tên của Lý Trinh này. Ta tin muội.

HSK 2
0:03s
wǒ qù qián miàn ná diǎn chī de nǐ zài zhè ér děng wǒTa ra đằng trước lấy ít đồ ăn. Huynh ở đây chờ ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
qī zǔ mǔ sūn bèi nà me duō piān zhǐ yǒu wǒ yí gè sūn nǚThất tổ mẫu nhiều cháu như vậy nhưng chỉ có con là cháu gái.

HSK 4
0:03s
dìng shì luò jiā jìn jǐ nián mài dé zuì hǎo de bái yù guāngchắc chắn là Bạch Ngọc Quang mấy năm nay Lạc gia bán chạy nhất.










