Cách dùng "十三四岁 往外一丢" (shí sān sì suì wǎng wài yī diū) trong hội thoại tiếng Trung
十三四岁 往外一丢
[Mười ba, mười bốn tuổi đã bị quẳng ra ngoài đời.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
3:18
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 前世不修 生在徽州 | qián shì bù xiū shēng zài huī zhōu | [Kiếp trước không tu nên mới sinh ra ở Huy Châu.] |
| 2▶ | 十三四岁 往外一丢 | shí sān sì suì wǎng wài yī diū | [Mười ba, mười bốn tuổi đã bị quẳng ra ngoài đời.] |
| 3 | 多少徽州男儿年少离家 | duō shǎo huī zhōu nán ér nián shào lí jiā | [Biết bao nam nhi Huy Châu rời nhà từ thuở thiếu thời,] |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
qī zǔ mǔ zhè shì wǒ jīn rì cái jiāo de xīn péng yǒuThất tổ mẫu, đây là bạn con mới quen hôm nay.

HSK 4
0:03s
zhēn niáng bù rèn shí de rén bù néng suí biàn wǎng jiā lǐ dàiTrinh Nương, không được tùy tiện dẫn người lạ về nhà.

HSK 4
0:03s
ràng nǐ zài jiā lǐ hǎo hǎo dú shū nǐ jìng rán pǎo qù lǐ jiāBảo con ở nhà học bài, con lại chạy đến Lý gia

HSK 7
0:03s
nǐ shì xián nǐ diē diū rén diū dé bù gòu a shào yéCon thấy cha con chưa đủ mất mặt à? Thiếu gia.

HSK 4
0:03s
wǒ xǐ huān zài wài miàn wán méi rén guǎn zhe wǒTa thích vui chơi bên ngoài, không ai quản ta,

HSK 4
0:03s
bú huì yīn wèi tān bēi wù shì de zhè qí zhōng qí zhōng yí dìng shì yǒu wù huìkhông thể vì ham rượu mà làm hỏng việc được. Chuyện này... chuyện này nhất định có hiểu lầm.













