Cách dùng "还以为 你过了那段时间就好了" (hái yǐ wéi nǐ guò le nà duàn shí jiān jiù hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
还以为 你过了那段时间就好了
Còn tưởng là một thời gian sau cô sẽ ổn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
31:08
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个时候 我哪知道什么 创伤后应激障碍症啊 | nà ge shí hòu wǒ nǎ zhī dào shén me chuāng shāng hòu yīng jī zhàng ài zhèng a | Lúc đó, tôi đâu có biết thế nào là sang chấn tâm lý sau tổn thương đâu. |
| 2▶ | 还以为 你过了那段时间就好了 | hái yǐ wéi nǐ guò le nà duàn shí jiān jiù hǎo le | Còn tưởng là một thời gian sau cô sẽ ổn. |
| 3 | 其实好多事啊 | qí shí hǎo duō shì a | Thực ra có rất nhiều chuyện |
More Clips From Episode
Total 47 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s
dàn nǐ zuò shén me dōu gēn wǒ méi yǒu guān xìnhưng những gì mẹ làm đều không liên quan đến con.

HSK 4
0:03s
yīn wèi nǐ de xīn dōu zài bié rén jiā lǐ suí biàn nǐ zěn me xiǎngBởi vì trái tim của con đã ở nhà người khác mất rồi. Mẹ muốn nghĩ sao cũng được.

HSK 7
0:03s
zhǐ yào nǐ bié zài dòng zhè xiē wú liáo de wāi xīn sī wǒ yǒu nǚ péng yǒuChỉ cần mẹ đừng bày những trò vớ vẩn nhàm chán này là được. Con đã có bạn gái rồi.

HSK 3
0:03s
ā yí nín bié máng le wǒ dōu hē bù xià leCô, cô đừng làm nữa, cháu sắp uống không nổi rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
liǎ rén qīng méi zhú mǎ yì qǐ zhǎng dàHai người là thanh mai trúc mã, ở bên cạnh nhau từ bé.

HSK 4
0:03s
nǐ bù zuò chū diǎn chéng jì zěn me kě néng shuō dé tōng acậu mà không có tí thành tích gì thì sao mà thuyết phục được?

HSK 6
0:03s
nà xiàn zài kàn qǐ lái tīng huà yě bú shì shén me yōu diǎnBây giờ nghe lời cũng không phải ưu điểm nhỉ?

HSK 7
0:03s
nǐ gēn nǐ bà dōu àn àn zài zhè biē dà zhāo neCậu với bố cậu cứ âm thầm chờ ra chiêu lớn.

HSK 2
0:03s
dōu bù qǐng nǐ nǐ shì duō bù zhāo rén dài jiàn acũng không mời cậu à? Cậu khiến người ta khó chịu vậy à?








