Cách dùng "你这么在意他 就对他好点啊" (nǐ zhè me zài yì tā jiù duì tā hǎo diǎn a) trong hội thoại tiếng Trung

zhèmezài jiùduìhǎodiǎna

Mẹ để tâm đến anh ấy như vậy thì đối xử tốt với anh ấy một chút.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
16:01
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你哥跟你联系了吗nǐ gē gēn nǐ lián xì le maAnh có gọi cho con không?
2你这么在意他 就对他好点啊nǐ zhè me zài yì tā jiù duì tā hǎo diǎn aMẹ để tâm đến anh ấy như vậy thì đối xử tốt với anh ấy một chút.
3夏天的时候xià tiān de shí hòu[Mùa hè năm đó,]

More Clips From Episode

Total 47 clips (Page 1 of 3)
一回来就跟我摆个脸
HSK 6
0:03s
yī huí lái jiù gēn wǒ bǎi gè liǎnVừa về đến nhà là bày vẻ mặt đó với mẹ.

你想做什么就做什么
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎng zuò shén me jiù zuò shén meMẹ thích làm gì thì cứ làm,

但你做什么都跟我 没有关系
HSK 3
0:03s
dàn nǐ zuò shén me dōu gēn wǒ méi yǒu guān xìnhưng những gì mẹ làm đều không liên quan đến con.

因为你的心 都在别人家里 随便你怎么想
HSK 4
0:03s
yīn wèi nǐ de xīn dōu zài bié rén jiā lǐ suí biàn nǐ zěn me xiǎngBởi vì trái tim của con đã ở nhà người khác mất rồi. Mẹ muốn nghĩ sao cũng được.

只要你别再动这些 无聊的歪心思 我有女朋友
HSK 7
0:03s
zhǐ yào nǐ bié zài dòng zhè xiē wú liáo de wāi xīn sī wǒ yǒu nǚ péng yǒuChỉ cần mẹ đừng bày những trò vớ vẩn nhàm chán này là được. Con đã có bạn gái rồi.

阿姨 您别忙了 我都喝不下了
HSK 3
0:03s
ā yí nín bié máng le wǒ dōu hē bù xià leCô, cô đừng làm nữa, cháu sắp uống không nổi rồi.

今天怪不好意思的
HSK 5
0:03s
jīn tiān guài bù hǎo yì sī deHôm nay thật là ngại quá.

跟我说得不开心 扭头就走
HSK 7
0:03s
gēn wǒ shuō dé bù kāi xīn niǔ tóu jiù zǒukhiến nó không vui là bỏ đi luôn.

不知道是不是我想多了
HSK 1
0:03s
bù zhī dào shì bú shì wǒ xiǎng duō leKhông biết có phải do cháu suy nghĩ nhiều hay không.

如果我说错了 您别生气
HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ shuō cuò le nín bié shēng qìNhưng nếu cháu nói sai thì cô đừng giận nhé.

俩人青梅竹马 一起长大
HSK 4
0:03s
liǎ rén qīng méi zhú mǎ yì qǐ zhǎng dàHai người là thanh mai trúc mã, ở bên cạnh nhau từ bé.

我们谁看了都羡慕死了
HSK 4
0:03s
wǒ men shuí kàn le dōu xiàn mù sǐ leBọn cháu nhìn vào ai cũng ngưỡng mộ cả.

你不做出点成绩 怎么可能说得通啊
HSK 4
0:03s
nǐ bù zuò chū diǎn chéng jì zěn me kě néng shuō dé tōng acậu mà không có tí thành tích gì thì sao mà thuyết phục được?

那现在看起来 听话也不是什么优点
HSK 6
0:03s
nà xiàn zài kàn qǐ lái tīng huà yě bú shì shén me yōu diǎnBây giờ nghe lời cũng không phải ưu điểm nhỉ?

你跟你爸都暗暗在这 憋大招呢
HSK 7
0:03s
nǐ gēn nǐ bà dōu àn àn zài zhè biē dà zhāo neCậu với bố cậu cứ âm thầm chờ ra chiêu lớn.

听话的老公靠不住
HSK 6
0:03s
tīng huà de lǎo gōng kào bú zhùkhông dựa dẫm được vào ông chồng nghe lời,

听话的孩子也靠不住
HSK 6
0:03s
tīng huà de hái zi yě kào bú zhùđứa con nghe lời cũng chẳng thể dựa vào nốt.

都不请你 你是多不招人待见啊
HSK 2
0:03s
dōu bù qǐng nǐ nǐ shì duō bù zhāo rén dài jiàn acũng không mời cậu à? Cậu khiến người ta khó chịu vậy à?

我就不明白了 为什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ jiù bù míng bái le wèi shén me yaMình thật không hiểu nổi. Tại sao vậy?

我还真第一次听说
HSK 3
0:03s
wǒ hái zhēn dì yī cì tīng shuōMình mới nghe nói lần đầu đấy.