Cách dùng "我还真第一次听说" (wǒ hái zhēn dì yī cì tīng shuō) trong hội thoại tiếng Trung
我还真第一次听说
Mình mới nghe nói lần đầu đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
9:36
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还有这事呢 | hái yǒu zhè shì ne | Còn có cả việc này cơ à? |
| 2▶ | 我还真第一次听说 | wǒ hái zhēn dì yī cì tīng shuō | Mình mới nghe nói lần đầu đấy. |
| 3 | 不过 | bù guò | Nhưng mà, |
More Clips From Episode
Total 47 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s
huí qù yǐ hòu bié guāng zhī dào wán tīng jiàn méiSau khi quay về, thì đừng có ham chơi nữa, nghe chưa.

HSK 6
0:03s
zhè duàn shí jiān xiǎo chéng zi duō kuī le nǐ zhào gùKhoảng thời gian này cũng may là có cháu chăm sóc cho Quả Cam Nhỏ.

HSK 7
0:03s
nǐ kuài bié shuō le wǒ xiàn zài jiù kāi shǐ jǐn zhāng leCậu đừng nói nữa. Bây giờ mình đã thấy căng thẳng rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō wǒ yào shì yǎn dé bù hǎo zěn me bànCậu nói, nếu mình diễn không tốt thì làm sao đây?

HSK 7
0:03s

