Cách dùng "你就那么忍心 那么折磨他啊" (nǐ jiù nà me rěn xīn nà me zhé mó tā a) trong hội thoại tiếng Trung
你就那么忍心 那么折磨他啊
[Cô nhẫn tâm] [hành hạ nó như vậy à?]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
20:15
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他照顾你这么多年 | tā zhào gù nǐ zhè me duō nián | [Bao nhiêu năm nay nó chăm sóc cho cô.] |
| 2▶ | 你就那么忍心 那么折磨他啊 | nǐ jiù nà me rěn xīn nà me zhé mó tā a | [Cô nhẫn tâm] [hành hạ nó như vậy à?] |
| 3 | 我求你啦 对他好点 | wǒ qiú nǐ la duì tā hǎo diǎn | Tôi xin cô đối xử tốt với nó một chút. |
More Clips From Episode
Total 47 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s
dàn nǐ zuò shén me dōu gēn wǒ méi yǒu guān xìnhưng những gì mẹ làm đều không liên quan đến con.

HSK 4
0:03s
yīn wèi nǐ de xīn dōu zài bié rén jiā lǐ suí biàn nǐ zěn me xiǎngBởi vì trái tim của con đã ở nhà người khác mất rồi. Mẹ muốn nghĩ sao cũng được.

HSK 7
0:03s
zhǐ yào nǐ bié zài dòng zhè xiē wú liáo de wāi xīn sī wǒ yǒu nǚ péng yǒuChỉ cần mẹ đừng bày những trò vớ vẩn nhàm chán này là được. Con đã có bạn gái rồi.

HSK 3
0:03s
ā yí nín bié máng le wǒ dōu hē bù xià leCô, cô đừng làm nữa, cháu sắp uống không nổi rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
liǎ rén qīng méi zhú mǎ yì qǐ zhǎng dàHai người là thanh mai trúc mã, ở bên cạnh nhau từ bé.

HSK 4
0:03s
nǐ bù zuò chū diǎn chéng jì zěn me kě néng shuō dé tōng acậu mà không có tí thành tích gì thì sao mà thuyết phục được?

HSK 6
0:03s
nà xiàn zài kàn qǐ lái tīng huà yě bú shì shén me yōu diǎnBây giờ nghe lời cũng không phải ưu điểm nhỉ?

HSK 7
0:03s
nǐ gēn nǐ bà dōu àn àn zài zhè biē dà zhāo neCậu với bố cậu cứ âm thầm chờ ra chiêu lớn.

HSK 2
0:03s
dōu bù qǐng nǐ nǐ shì duō bù zhāo rén dài jiàn acũng không mời cậu à? Cậu khiến người ta khó chịu vậy à?








